Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg 12A9.flv 12A7.flv 12A6.flv 12A5.flv 12A4.flv 12A1.flv 11A10.flv 11A8.flv 11A7.flv 11A5.flv 11A4.flv 11A3.flv 11A2.flv 11A1.flv 10A9.flv 10A7.flv 10A6.flv 10A5.flv 10A3.flv

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Bình Định.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Tâm
    Ngày gửi: 17h:05' 05-04-2026
    Dung lượng: 839.6 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    UBND XÃ NGUYỄN BỈNH KHIÊM
    TRƯỜNG THCS LH-LA-CM

    ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
    NĂM HỌC 2026 - 2027
    Môn thi: Toán
    Thời gian làm bài: 90 phút

    ĐỀ THI THỬ LẦN 4
    (Đề thi có 03 trang)

    Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: .......
    Mã đề 000
    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi
    câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
    Câu 1. Biểu thức

    xác định khi

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    2
    Câu 2. Giả sử phương trình x −5 x−6=0 có hai nghiệm là x 1 , x 2 ( x 2> x 1 ), tính 2 x1 +x 2?
    A. −6.
    B. −5.
    C. 11.
    D. 4
    Câu 3. Parabol

    là đồ thị của hàm số nào sau đây?

    A.
    .
    B.
    Câu 4. Cho bất phương trình:
    A.
    B.
    Câu 5. Phương trình
    A.
    .
    Câu 6. Hệ phương trình

    B.

    .

    C.
    .
    D.
    . Số nghiệm nguyên âm của bất phương trình là:
    C.
    D.
    có nghiệm là
    C.

    .

    .

    D.

    .

    có nghiệm là

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 7. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất và quan sát số chấm xuất hiện. Xác định các kết
    quả thuận lợi cho biến cố B: “Xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn 3”
    A. B = {1;2}
    B. B = {2;3}
    C. B = {2;3;4;5;6}
    D. B = {3;4;5;6}
    Câu 8. Cho tam giác

    vuông tại

    có đường cao

    ,

    . Độ dài



    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 9. Ban tổ chức thông báo số lượng vé bán trên mạng của một buổi biểu diễn ca nhạc. Biểu đồ
    dưới đây thể hiện số vé bán ra trong 5 phút đầu tiên (tính theo từng phút).

    Mã đề 000

    Trang 1

    Tần số tương đối của số vé bán ra ở phút thứ 3 là: (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
    A. 140%

    B. 26,66%

    Câu 10. Một cây quạt giấy có bán kính

    C. 87,5%

    , biết

    (như hình vẽ). Diện tích hình quạt


    A.

    825 π
    cm2
    36

    B.

    D. 26,67%

    được tạo

    ra

    8125 π
    cm2
    36

    C.
    .
    D.
    .
    Câu 11. Hình vuông nội tiếp đường tròn có bán kính bằng

    A.
    cm
    B.
    cm
    C. 10cm

    cm. Độ dài cạnh hình vuông đó
    D. 20cm
    B

    Câu 12. Cho đường tròn

    và góc nội tiếp

    . Số đo của góc



    A.
    B.
    C.
    D.
    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
    Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
    Câu 13. Cho biểu thức A =

    130

    O

    A

    C

    và B =

    a.Rút gọn biểu thức A ta được A =
    với
    . Khi đó
    .
    b.Điều kiện xác định của biểu thức B là
    .
    c.Để B = 2 thì
    d.Tổng của hai số nguyên nhỏ nhất và lớn nhất thỏa mãn B < 1 là 8

    Mã đề 000

    Trang 2

    Câu 14. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho Parabol (P):
    và đường thẳng (d):
    Gọi toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và Parabol (P) là A(x1; y1) và B(x2; y2). Khi đó:
    a. và là hai điểm phân biệt nằm về hai bên của trục tung.
    b.



    c. Giá trị của biểu thức
    d. Giả sử

    là: 92

    , giá trị của biểu thức

    có kết quả dạng

    trong đó
    ,
    là phân số tối giản. Khi đó
    Câu 15. Điểm khảo sát tháng 4 môn Toán của 40 học sinh lớp 9A (thang điểm 10, các điểm là số
    tự nhiên sau khi làm tròn) được ghi lại trong bảng tần số sau:
    Điểm (x) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng
    Tần số (n) 0 1 2 2 x 8 10 y 5 2 N=40
    a. Từ bảng tần số, ta có 32+ x + y=40.
    b. Tần số tương đối của học sinh đạt điểm 6 là 20 % .
    199+5 x+ 8 y
    .
    40
    d. Biết điểm trung bình của lớp 9A trong bài khảo sát là 6,675. Khi đó hiệu x− y =2

    c. Điểm trung bình của mẫu số liệu được tính theo công thức: ¯x =

    Câu 16. Cho nửa đường trong tâm , đường kính
    . Vẽ hai tiếp tuyến
    với nửa đường
    tròn. Từ một điểm
    bất kì thuộc nửa đường tròn, vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn tại
    cắt
    các tiếp tuyến
    lần lượt tại và ; Gọi
    là giao điểm của

    , là giao điểm
    của

    .
    a. Các tứ giác
    là các tứ giác nội tiếp.
    b. Tứ giác
    là hình chữ nhật nội tiếp đường tròn tâm , bán kính là EF.
    c.
    d. Cho

    ,bán kính của đường tròn tâm



    . Diện tích của hình viên phân

    giới hạn bởi cung
    và dây
    của

    đơn vị diện tích.
    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
    Câu 1. Biết

    giá trị của x là 8

    Câu 2. Cho hai đường tròn
    Biết



    , tính độ dài dây

    cắt nhau tại

    .

    5

    Câu 3. Một cổng làng có hình dạng một phần Parabol
    trong hệ
    trục Oxy với O là điểm cao nhất của cổng so với mặt đất (như hình vẽ).
    Khoảng cách giữa hai chân cổng là
    Hãy tính chiều cao của cổng
    theo đơn vị mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười). 3,4
    Câu 4. Một hình nón có chiều cao gấp 3 lần bán kính đáy của nó. Một hình trụ nội tiếp trong hình
    nón đã cho. Khối trụ đó có thể tích là

    Mã đề 000

    dm3 và chiều cao của nó bằng

    Trang 3

    đường kính của đường tròn đáy hình nón (hình vẽ minh họa). Diện tích xung quanh của hình nón
    có dạng

    dm3. Giá trị biểu thức

    là bao nhiêu? 51

    Câu 5. Trên sân đua xe, hai đường đua tròn tâm O, O' có
    bán kính lần lượt là 45m và 20m tiếp xúc ngoài. Ban tổ
    chức muốn đặt một rào chắn AB là tiếp tuyến ngoài với
    hai đường đua (A, B lần lượt là tiếp điểm của (O) và (O'))
    để đảm bảo an toàn và sử dụng phần phía sau làm khu vực
    hỗ trợ hậu cần cho các đội đua xe. Độ dài đoạn rào AB là
    bao nhiêu mét? 60
    Câu 6. Hai bạn An và Bình đang so về số lượng những
    viên bi mà hai bạn hiện có. An nói với Bình rằng: “Nếu bạn cho tôi một số viên bi từ túi của bạn
    thì tôi sẽ có số viên bi gấp lần số viên bi của bạn. Còn nếu tôi cho bạn số viên bi như thế, số
    viên bi của bạn sẽ bằng

    số viên bi của tôi”. Hỏi số viên bi ít nhất mà bạn An có thể có là bao

    nhiêu? 45
    ----------------- HẾT----------------

    Mã đề 000

    Trang 4

    ĐÁP ÁN MỘT SỐ CÂU
    Câu 14. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho Parabol (P):
    và đường thẳng (d):
    Gọi toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và Parabol (P) là A(x1; y1) và B(x2; y2) Khi đó:
    a)

    là hai điểm phân biệt nằm về hai bên của trục tung.
    b)

    .



    c) Giá trị của biểu thức
    d) Giả sử

    là: 92

    , giá trị của biểu thức

    có kết quả dạng

    , trong đó
    ,
    là phân số tối giản. Khi đó
    a–Đ b–S c–S d–S
    HD:
    a) Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) : 2x2 – 8x – 3 = 0


    <0

    b)



    c) B =
    d) Vì x1 là nghiệm của phương trình nên
    Suy ra
    Ta có:


    , ta có:

    suy ra
    Câu 16. Cho nửa đường trong tâm , đường kính
    . Vẽ hai tiếp tuyến
    với nửa đường
    tròn. Từ một điểm
    bất kì thuộc nửa đường tròn, vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn tại
    cắt
    các tiếp tuyến
    lần lượt tại và ; Gọi
    là giao điểm của

    , là giao điểm
    của

    .
    a) Các tứ giác
    là các tứ giác nội tiếp.
    b) Tứ giác
    là hình chữ nhật nội tiếp đường tròn tâm , bán kính là EF.
    c)
    d) Cho
    giới hạn bởi cung
    Mã đề 000

    ,bán kính của đường tròn tâm
    và dây

    của





    . Diện tích của hình viên phân

    đơn vị diện tích.
    Trang 5

    Đáp án

    a) Đúng

    a) Có

    => Tứ giác


    => Tứ giác
    Chọn : Đúng
    b) Có

    b) Sai

    c) Đúng

    d) Đúng

    là các tam giác vuông cùng nội tiếp đường tròn đường kính
    là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính
    là các tam giác vuông cùng nội tiếp đường tròn đường kính
    là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính CO

    ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
    (Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau)

    =>
    là đường trung trực của
    =>
    Lại có
    (Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau)
    =>
    là đường trung trực của
    =>
    => Tứ giác
    là hình chữ nhật nội tiếp đường tròn có tâm là trung điểm của

    , bán kính

    bằng
    .
    Chọn: Sai
    c) Có

    (Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
    (Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

    =>
    Chọn: Đúng
    d) Trong


    =>

    =>


    =

    =>


    =>

    (Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau)

    Diện tích quạt OMB là:
    Mã đề 000

    Trang 6

    Diện tích của hình viên phân giới hạn bởi cung

    và dây

    của



    Chọn: Đúng

    Mã đề 000

    Trang 7

    Câu 6. Gọi
    tương ứng là số viên bi mà hai bạn An và Bình hiện có và
    An nói tới trong đề.
    Theo đề bài ta có hệ phương trình:



    là các số nguyên dương nên

    bé nhất khi

    ra
    ,
    .
    Vậy số viên bi ít nhất mà bạn An có thể có là

    bé nhất. Lại có

    là số viên bi mà bạn

    bé nhất là bằng , suy

    viên.

    ------ HẾT ------

    Mã đề 000

    Trang 8
     
    Gửi ý kiến