Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg 12A9.flv 12A7.flv 12A6.flv 12A5.flv 12A4.flv 12A1.flv 11A10.flv 11A8.flv 11A7.flv 11A5.flv 11A4.flv 11A3.flv 11A2.flv 11A1.flv 10A9.flv 10A7.flv 10A6.flv 10A5.flv 10A3.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Bình Định.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    2026

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Đình Hùng
    Ngày gửi: 14h:06' 08-05-2026
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 73
    Số lượt thích: 0 người
    UBND XÃ KRÔNG NÔ
    TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH
    MÃ ĐỀ MT103

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
    MÔN: TOÁN – LỚP 9
    NĂM HỌC: 2025 - 2026
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

    A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
    Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
    Viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bảng trả lời
    Câu 1. Cho hàm số
    . Kết luận nào sau đây là đúng?
    A. Hàm số luôn nghịch biến.
    B. Hàm số luôn đồng biến.
    C. Giá trị của hàm số luôn âm.

    Câu 2. Cho parabol
    parabol

    D. Hàm số nghịch biến khi

    và đường thẳng

    và đồng biến khi

    . Tọa độ giao điểm của đường thẳng





    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    Câu 3. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?
    A.

    D.

    B.

    C.
    Câu 4. Hai số
    dưới đây?

    .
    D.
    có tổng và tích lần lượt là 32 và 231. Khi đó

    .

    .


    .
    là nghiệm của phương trình nào

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 5. Cỡ mẫu là
    A. số giá trị của mẫu dữ liệu.
    B. dãy dữ liệu.
    C. số lần xuất hiện một giá trị trong mẫu dữ liệu.
    D. số lần xuất hiện một số giá trị trong mẫu dữ liệu.
    Câu 6. Bảng phân bố tần số sau đây ghi lại số vé không bán được trong 62 buổi chiếu phim:
    Lớp
    Tần số
    3
    8
    15
    18
    Hỏi có bao nhiêu buổi chiếu phim có nhiều nhất 19 vé không bán được?
    A. 42.
    B. 43.
    C. 44.
    Câu 7. Biểu đồ hình quạt tròn bên biểu diễn tỉ lệ người
    thuộc các nhóm máu ở Việt Nam. Hỏi số người thuộc
    nhóm máu nào ở Việt Nam chiếm tỉ lệ nhiều nhất?
    A. Nhóm máu

    .

    B. Nhóm máu
    C. Nhóm máu

    .

    12

    6

    D. 45.

    D. Nhóm máu
    Câu 8. Một túi đựng 4 viên bi có cùng khối lượng và kích thước, được đánh số 1; 2; 3; 4. Lấy ngẫu nhiên
    hai viên bi từ trong túi. Số khả năng xảy ra của biến cố A là
    A. 3.
    B. 4.
    C. 5.
    D. 6.
    Câu 9. Góc nội tiếp là
    A. góc có đỉnh thuộc đường tròn và hai cạnh là tiếp tuyến của đường tròn đó.

    B. góc có đỉnh nằm trong đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó.
    C. góc có đỉnh nằm ngoài đường tròn và hai cạnh là tiếp tuyến của đường tròn đó.
    D. góc có đỉnh thuộc đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó.
    Câu 10. Đường tròn nội tiếp hình vuông cạnh có bán kính là
    A.
    .
    B.
    Câu 11. Cho các hình vẽ sau:

    .

    C.

    .

    D.

    Trong các hình trên, hình nào đang nội tiếp đường tròn?
    A. Hình 1.
    B. Hình 2.
    C. Hình 3.
    Câu 12. Một lục giác đều và một ngũ giác đều chung cạnh
    (như hình vẽ). Số đo góc

    .

    D. Hình 4.



    A.
    B.
    C.
    D.
    Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
    Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d) rồi điền vào bảng trả lời.
    Câu 13. Cho phương trình
    a) Phương trình đã cho có hệ số
    b) Tổng các hệ số
    là 0.
    c) Phương trình đã cho có hai nghiệm đều dương.
    d) Tích hai nghiệm của phương trình đã cho là 1.
    Câu 14. Một quầy hàng A đựng bắp rang bơ vào một loại hộp có dạng hình nón với
    kích thước như hình vẽ.
    Quầy hàng B đựng bắp rang bơ vào một loại hộp có dạng hình trụ có đáy và chiều
    cao bằng với loại hộp hình nón mà quầy A đã dùng. Biết giá 1 hộp bắp rang bơ của
    quầy A và quầy B bán lần lượt là

    đồng và

    a) Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy

    đồng.
    và đường sinh

    được

    tính bằng công thức:
    b) Độ dài đường sinh của hình nón là
    c) Diện tích xung quanh của hộp hình trụ đựng bắp rang bơ là
    d) Bạn An nên mua bắp rang bơ ở quầy B để có lợi hơn.
    Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
    Hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bảng trả lời mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
    Câu 15. Một ô tô khách và một ô tô tải chở vật liệu xây dựng khởi hành cùng một lúc từ bến xe khách Lai
    Châu đến trung tâm thị trấn Mường Tè. Do trọng tải lớn nên xe tải chở vật liệu xây dựng đi với vận tốc chậm

    hơn xe khách

    Xe khách đến trung tâm thị trấn Mường Tè sớm hơn xe tải 1 giờ 6 phút. Biết quãng

    đường từ bến xe khách thành phố Lai Châu đến trung tâm thị trấn Mường Tè là
    tải (theo đơn vị

    Tính vận tốc của xe

    .

    Câu 16. Một hộp chứa 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số 1; 4; 7; 9. Bạn Khuê và bạn Hương lần lượt mỗi
    người lấy ra 1 tấm thẻ từ hộp. Tính xác suất của biến cố
    “Số ghi trên tấm thẻ của bạn Khuê nhỏ hơn số
    ghi trên tấm thẻ của bạn Hương” (viết kết quả dưới dạng số thập phân).
    Câu 17. Một trang trại nuôi gia súc có dạng hình tam giác đều cạnh
    150 m (như hình vẽ). Người ta muốn đặt một trụ đèn cao áp tại một
    điểm cách đều ba đỉnh của tam giác đều. Tính khoảng cách từ điểm đó
    đến ba đỉnh của tam giác (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

    Câu 18. Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ

    ,

    lượt có bán kính đáy và chiều cao tương ứng là

    xếp chồng lên nhau, lần
    ,

    ,

    ,

    thỏa mãn

    ,

    (tham khảo hình vẽ). Biết rằng thể tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng
    Tính thể tích khối trụ

    .

    B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm)
    1. Bạn Hoa được cô yêu cầu ghi lại thời gian chạy 1000 m của các bạn trong lớp (đơn vị: giây):

    a) Để thu gọn bảng dữ liệu trên thì nên chọn bảng tần số không ghép nhóm hay tần số ghép nhóm để biểu
    thị dữ liệu? Tại sao?
    b) Hãy chia số liệu làm 4 nhóm trong đó nhóm đầu tiên là
    tương đối ghép nhóm (làm tròn đến hàng đơn vị).
    2. Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 100.
    Tính xác suất của mỗi biến cố

    với

    tại

    tại

    a) Chứng minh tứ giác

    đường kính

    Trên cung nhỏ

    Đường thẳng

    ; lập bảng tần số và tần số

    “Số tự nhiên được viết ra là số tròn chục”.

    Bài 2. (1,5 điểm) Cho đường tròn
    vuông góc với

    đến dưới

    cắt

    lấy điểm

    Gọi

    là điểm nằm giữa

    bất kỳ

    khác

    tại

    là tứ giác nội tiếp.

    b) Chứng minh
    song song với
    và tam giác
    là tam giác cân.
    c) Tìm vị trí của điểm
    để diện tích tam giác
    lớn nhất.
    -----HẾT-----




    Kẻ

    Kẻ dây
    vuông góc

    TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH
    Họ và tên:............................................
    Lớp : ...................................................

    Chữ ký Giám thị

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2025 – 2026
    Môn : Toán
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    Điểm bài thi

    Chữ ký Giám khảo

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    1. Trắc nghiệm 4 lựa chọn (3 điểm) Điền chữ cái trước đáp án được chọn vào ô tương ứng
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    Đáp
    án
    2. Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm) Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô tương ứng với ý trong câu hỏi
    Câu
    Câu 13
    Câu 14
    Ý
    a)
    b)
    c)
    d)
    a)
    b)
    c)
    d)
    Đ-S
    3. Trả lời ngắn (2 điểm) Điền câu trả lời vào dấu (…)
    Câu 15
    Câu 16
    B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

    Câu 17

    Câu 18

    ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 103
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 9
    A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
    Bảng đáp án trắc nghiệm:
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    Đáp án
    D
    A
    B
    C
    A
    D
    A
    B
    Câu
    13a 13b 13c 13d 14a 14b 14c 14d
    Đáp án
    S
    Đ
    Đ
    S
    S
    Đ
    S
    Đ
    Hướng dẫn giải chi tiết
    Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

    9
    D
    15
    30

    10
    C
    16
    0,5

    11
    A
    17
    86,6

    12
    D
    18
    20

    Câu 1. Cho hàm số
    . Kết luận nào sau đây là đúng?
    A. Hàm số luôn nghịch biến.
    B. Hàm số luôn đồng biến.
    C. Giá trị của hàm số luôn âm.
    D. Hàm số nghịch biến khi
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: D
    Hàm số

    và đồng biến khi

    nghịch biến khi

    Câu 2. Cho parabol
    parabol

    và đồng biến khi

    và đường thẳng

    .
    . Tọa độ giao điểm của đường thẳng



    A.
    .
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: A

    B.

    .

    Hoành giao điểm của đường thẳng

    Thay

    .

    vào

    ta được

    C.

    và Parabol

    .

    .

    D.

    .

    là nghiệm của phương trình



    Tọa độ giao điểm của đường thẳng
    và parabol
    là:
    .
    Câu 3. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?
    A.

    .

    B.

    C.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: B

    .

    D.

    .
    .

    Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng
    cho trước gọi là hệ số và

    trong đó

    là ẩn;

    là những số

    .

    Do đó, phương trình
    là phương trình bậc hai một ẩn.
    Câu 4. Hai số
    có tổng và tích lần lượt là 32 và 231. Khi đó
    và là nghiệm của phương trình nào
    dưới đây?
    A.

    B.

    C.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: C

    D.

    Vì
    nên và là nghiệm của phương trình
    Câu 5. Cỡ mẫu là
    A. số giá trị của mẫu dữ liệu.
    B. dãy dữ liệu.
    C. số lần xuất hiện một giá trị trong mẫu dữ liệu.
    D. số lần xuất hiện một số giá trị trong mẫu dữ liệu.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: A
    Số giá trị của mẫu dữ liệu được gọi là cỡ mẫu.
    Do đó ta chọn phương án A.
    Câu 6. Bảng phân bố tần số sau đây ghi lại số vé không bán được trong 62 buổi chiếu phim:
    Lớp
    Tần số

    3

    8

    15

    18

    12

    Hỏi có bao nhiêu buổi chiếu phim có nhiều nhất 19 vé không bán được?
    A. 42.
    B. 43.
    C. 44.
    D. 45.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: D
    Tổng số buổi có nhiều nhất 19 vé không bán được là
    Vậy có 44 buổi chiếu phim có nhiều nhất 19 vé không bán được.
    Câu 7. Biểu đồ hình quạt tròn bên biểu diễn tỉ
    lệ người thuộc các nhóm máu ở Việt Nam. Hỏi
    số người thuộc nhóm máu nào ở Việt Nam
    chiếm tỉ lệ nhiều nhất?
    A. Nhóm máu

    .

    B. Nhóm máu

    C. Nhóm máu

    .

    D. Nhóm máu

    .

    (buổi).

    6

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: A
    Ta có
    nên nhóm máu
    có tỉ lệ nhiều nhất ở Việt Nam.
    Câu 8. Một túi đựng 4 viên bi có cùng khối lượng và kích thước, được đánh số 1; 2; 3; 4. Lấy ngẫu nhiên
    hai viên bi từ trong túi. Số khả năng xảy ra của biến cố A là
    A. 3.
    B. 4.
    C. 5.
    D. 6.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: B
    Không gian mẫu là
    Gọi A là biến cố “tích hai số ghi trên hai viên bi lớn hơn 3”.

    .

    Có 4 khả năng xảy ra biến cố A là
    .
    Câu 9. Góc nội tiếp là
    A. góc có đỉnh thuộc đường tròn và hai cạnh là tiếp tuyến của đường tròn đó.
    B. góc có đỉnh nằm trong đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó.
    C. góc có đỉnh nằm ngoài đường tròn và hai cạnh là tiếp tuyến của đường tròn đó.
    D. góc có đỉnh thuộc đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: D
    Góc nội tiếp là góc có đỉnh thuộc đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó.
    Câu 10. Đường tròn nội tiếp hình vuông cạnh có bán kính là
    A.
    .
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: C
    Gọi

    B.

    .

    là tâm của hình vuông

    Gọi

    C.

    .

    D.

    .

    .

    lần lượt là trung điểm của

    Khi đó ta có
    nội tiếp hình vuông

    hay

    là tâm đường tròn

    .

    Vậy bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông là
    Câu 11. Cho các hình vẽ sau:

    .

    Trong các hình trên, hình nào đang nội tiếp đường tròn?
    A. Hình 1.
    B. Hình 2.
    C. Hình 3.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: A

    D. Hình 4.

    Ta thấy trên hình 1, các điểm
    đều nằm trên đường tròn
    tứ giác nội tiếp.
    Câu 12. Một lục giác đều và một ngũ giác đều chung
    cạnh
    A.

    (như hình vẽ). Số đo góc
    .

    C.
    .
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: D

    B.

    .

    D.

    .

    nên tứ giác



    Theo công thức tính góc của đa giác đều, ta có:
    .
    Tam giác

    cân tại

    nên

    Tương tự, ta tính được

    .
    .

    Vậy
    .
    Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
    Câu 13. Cho phương trình
    a) Phương trình đã cho có hệ số
    b) Tổng các hệ số
    là 0.
    c) Phương trình đã cho có hai nghiệm đều dương.
    d) Tích hai nghiệm của phương trình đã cho là 1.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án: a) Sai.
    b) Đúng. c) Đúng. d) Sai.
    Xét phương trình
    ⦁ Phương trình đã cho có hệ số
    ⦁ Tổng các hệ số

    là

    Do đó ý a) là sai.
    Do đó ý b) là đúng.

    ⦁ Ta có
    nên phương trình có hai nghiệm
    Khi đó, cả hai nghiệm của phương trình đã cho đều dương. Do đó ý c) là đúng.
    ⦁ Phương trình có hai nghiệm
    Do đó, tích hai nghiệm của phương trình đã cho là
    . Do đó ý d) là sai.
    Câu 14. Một quầy hàng A đựng bắp rang bơ vào một loại hộp có dạng hình
    nón với kích thước như hình vẽ.
    Quầy hàng B đựng bắp rang bơ vào một loại hộp có dạng hình trụ có đáy và
    chiều cao bằng với loại hộp hình nón mà quầy A đã dùng. Biết giá 1 hộp bắp
    rang bơ của quầy A và quầy B bán lần lượt là

    đồng và

    a) Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy
    được tính bằng công thức:

    đồng.

    và đường sinh

    trên hình 1 là

    b) Độ dài đường sinh là
    c) Diện tích xung quanh của hộp đựng bắp rang bơ là
    d) Bạn An nên mua bắp rang bơ ở quầy B để có lợi hơn.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án: a) Sai.

    b) Đúng.

    c) Sai.

    ⦁ Thể tích hình nón có bán kính đáy
    Do đó ý a) là sai.

    d) Đúng.

    và đường sinh

    ⦁ Độ dài đường sinh là

    được tính bằng công thức:

    Do đó ý b) là đúng.

    ⦁ Diện tích xung quanh của hộp đựng bắp rang bơ là:
    Do đó ý c) là sai.
    ⦁ Diện tích xung quanh hình trụ là:
    Ta thấy diện tích xung quanh hình trụ lớn hơn diện tích xung quanh hình nón.
    Mặt khác giá 1 hộp bắp rang bơ của quầy A và quầy B bán lần lượt là
    đồng và
    đồng.
    Do đó, bạn An nên mua bắp rang bơ ở quầy B để có lợi hơn.
    Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
    Câu 15. Một ô tô khách và một ô tô tải chở vật liệu xây dựng khởi hành cùng một lúc từ bến xe khách Lai
    Châu đến trung tâm thị trấn Mường Tè. Do trọng tải lớn nên xe tải chở vật liệu xây dựng đi với vận tốc chậm
    hơn xe khách

    Xe khách đến trung tâm thị trấn Mường Tè sớm hơn xe tải 1 giờ 6 phút. Biết quãng

    đường từ bến xe khách thành phố Lai Châu đến trung tâm thị trấn Mường Tè là
    tải (theo đơn vị
    Hướng dẫn giải
    Đáp số: 30.

    Tính vận tốc của xe

    .

    Gọi vận tốc của xe tải là
    Khi đó, vận tốc của xe khách là
    Thời gian đi hết quãng đường của xe tải là

    (giờ) và của xe khách là

    Đổi 1 giờ 6 phút
    giờ.
    Vì xe khách đi nhanh hơn xe tải 1 giờ 6 phút nên ta có phương trình:

    (TMĐK) hoặc
    Vậy vận tốc của xe tải là

    (loại).

    (giờ).

    Câu 16. Một hộp chứa 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số 1; 4; 7; 9. Bạn Khuê và bạn Hương lần lượt mỗi
    người lấy ra 1 tấm thẻ từ hộp. Tính xác suất của biến cố
    “Số ghi trên tấm thẻ của bạn Khuê nhỏ hơn số
    ghi trên tấm thẻ của bạn Hương” (viết kết quả dưới dạng số thập phân).
    Hướng dẫn giải
    Đáp số:
    .
    Không gian mẫu của phép thử là:
    .
    Tập  có 12 phần tử.
    Vì bạn Khuê và Hương lần lượt mỗi người lấy ra ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp nên các kết quả có thể trên
    là đồng khả năng.
    Xét biến cố

    “Số ghi trên tấm thẻ của bạn Khuê nhỏ hơn số ghi trên tấm thẻ của bạn Hương”.

    Có 6 kết quả thuận lợi cho biến cố A là

    .

    Vậy xác suất của biến cố
    là:
    Câu 17. Một trang trại nuôi gia súc có dạng hình tam giác đều
    cạnh 150 m (như hình vẽ). Người ta muốn đặt một trụ đèn cao áp
    tại một điểm cách đều ba đỉnh của tam giác đều. Tính khoảng cách
    từ điểm đó đến ba đỉnh của tam giác (làm tròn kết quả đến hàng
    phần mười).
    Hướng dẫn giải
    Đáp số: 86,6.
    Gọi
    là vị trí cần đặt đèn. Gọi
    đều (như hình vẽ).


    cách đều ba đỉnh

    là ba đỉnh của tam giác
    của tam giác đều

    nên



    tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
    Suy ra khoảng cách từ vị trí

    đến mỗi vị trí

    là bán kính

    của đường tròn ngoại tiếp tam giác đều
    Do đó
    Vậy khoảng cách từ vị trí đặt đèn

    đến ba đỉnh của tam giác đều

    Câu 18. Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ

    ,

    lần lượt có bán kính đáy và chiều cao tương ứng là
    ,
    chơi bằng

    xếp chồng lên nhau,
    ,

    ,

    ,

    thỏa mãn

    (tham khảo hình vẽ). Biết rằng thể tích của toàn bộ khối đồ
    Tính thể tích khối trụ

    Hướng dẫn giải
    Đáp số: 20.
    Thể tích khối

    bằng khoảng



    .

    .

    Thể tích khối





    nên

    Do đó

    hay

    .
    .

    Vậy thể tích của khối

    B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm)
    1. Bạn Hoa được cô yêu cầu ghi lại thời gian chạy 1000 m của các bạn trong lớp (đơn vị: giây):

    a) Để thu gọn bảng dữ liệu trên thì nên chọn bảng tần số không ghép nhóm hay tần số ghép nhóm để biểu
    thị dữ liệu? Tại sao?
    b) Hãy chia số liệu làm 4 nhóm trong đó nhóm đầu tiên là
    tương đối ghép nhóm (làm tròn đến hàng đơn vị).
    2. Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 100.

    đến dưới

    ; lập bảng tần số và tần số

    Tính xác suất của mỗi biến cố
    “Số tự nhiên được viết ra là số tròn chục”.
    Hướng dẫn giải
    1. a) Để thu gọn bảng dữ liệu trên thì nên chọn bảng tần số ghép nhóm để biểu thị dữ liệu. Vì vì số liệu đang
    ở dạng ở số thực và có phân bố không đều nhau.
    b) Hãy chia số liệu làm 4 nhóm trong đó nhóm đầu tiên là
    tương đối ghép nhóm (làm tròn đến hàng đơn vị).
    Ta có bảng tần số ghép nhóm như sau:
    Nhóm

    đến dưới

    ; lập bảng tần số và tần số

    Số học sinh
    Tổng số học sinh trong lớp là
    Tỉ lệ thời gian học sinh chạy

    .
    từ

    đến dưới



    ;

    từ

    đến dưới



    ;

    từ

    đến dưới



    ;

    từ

    đến dưới

    là:
    .

    Ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm như sau:
    Nhóm
    Số học sinh
    2. Tập hợp
    Số phần tử của tập hợp



    .

    Xét biến cố

    “Số tự nhiên được viết ra là số tròn chục”.
    .

    Khi đó, số phần tử của tập hợp
    Xác suất của biến cố



    .



    .

    Bài 2. (1,5 điểm) Cho đường tròn
    vuông góc với
    với

    tại

    tại

    đường kính

    Trên cung nhỏ

    Đường thẳng

    cắt

    a) Chứng minh tứ giác

    Gọi

    lấy điểm

    là điểm nằm giữa

    bất kỳ

    khác





    Kẻ dây

    Kẻ

    vuông góc

    tại

    là tứ giác nội tiếp.

    b) Chứng minh
    song song với
    và tam giác
    là tam giác cân.
    c) Tìm vị trí của điểm
    để diện tích tam giác
    lớn nhất.
    Hướng dẫn giải
    a) Vì
    Gọi

    nên

    Vì

    là trung điểm


    tại

    nên

    .

    là trung tuyến ứng với cạnh huyền



    nên

    là trung tuyến ứng với cạnh huyền

    nên

    Do đó
    Vậy bốn điểm

    cùng nằm trên cùng một đường tròn tâm

    b) Vì

    là tứ giác nội tiếp nên

    Lại có

    nội tiếp nên

    Từ đó suy ra
    Do
    Suy ra

    (góc nội tiếp cùng chắn cung
    (đpcm).

    là trung điểm

    (quan hệ vuông góc của đường kính

    là đường trung bình của tam giác

    Tam giác



    Do đó tam giác
    c) Tam giác

    nên

    là trung điểm

    là đường cao đồng thời cũng là trung tuyến.
    là tam giác cân tại
    cân tại

    Dễ thấy tam giác
    Từ đó suy ra
    Ta có
    Do
    không đổi nên
    Trong tam giác vuông

    nội tiếp.

    (góc nội tiếp cùng chắn cung
    nên

    , mà

    hay tứ giác

    (đpcm).

    nên

    cân tại
    nên
    hay tam giác

    .
    cân tại

    , hạ

    .
    lớn nhất khi và chỉ khi
    ta có:

    lớn nhất.

    .

    với dây
    .

    tại

    hay
    Dấu

    xảy ra khi và chỉ khi
    hay

    Vậy để diện tích tam giác

    .

    , khi đó

    nên tam giác

    là điểm chính giữa cung
    lớn nhất thì

    là điểm chính giữa cung
    -----HẾT-----

    vuông cân tại

    , suy ra
     
    Gửi ý kiến