Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg 12A9.flv 12A7.flv 12A6.flv 12A5.flv 12A4.flv 12A1.flv 11A10.flv 11A8.flv 11A7.flv 11A5.flv 11A4.flv 11A3.flv 11A2.flv 11A1.flv 10A9.flv 10A7.flv 10A6.flv 10A5.flv 10A3.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Bình Định.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TUẦN 36-37

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Son Van Nguyen (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:33' 24-10-2010
    Dung lượng: 102.5 KB
    Số lượt tải: 26
    Số lượt thích: 0 người

    ÔN TẬP

    I. MỤC TIÊU :
     Kiến thức : Củng cố và khắc sâu các kiến thức cơ bản, vai trò nhiệm vụ của ngành chăn nuôi
    Đại cương về kỹ thuật chăn nuôi và quy trình sản xuất bảo vệ môi trường trong chăn nuôi
     Kỹ năng : Củng cố kỹ năng vận dụng vào thực tiễn chọn lọc và quản lý giống vật nuôi
    Chế biến dự trữ thức ăn cho vật nuôi
    Vệ sinh phòng bệnh cho vật nuôi
     Thái độ : Yêu thích ngành chăn nuôi, bảo vệ vật nuôi.
    II. CHUẨN BỊ :
     Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án, Sơ đồ hệ thống hóa kiến thức tr 128 SGK
    bị của học sinh : Vở ghi, SGK đề cương ôn tập
    III. ĐỘNG DẠY HỌC :
    1. Ổn định tình hình : 1’
    2. Kiểm tra bài cũ : 6’
     ta dựa vào đâu để phân loại thức ăn? (vào thành phần chất dinh dưỡng có trong thức ăn). Có mấy loại thức ăn?(Có 3 loại thức ăn: thức ăn giàu protein, thức ăn giàu gluxit, thức ăn giàu chất xơ).
     Có mấy phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein ?( Có 3 pháp)
    3. bài :
    HĐ 1 Giới thiệu bài : 1’
    Nội dung phần chăn nuôi chúng ta học gồm 18 bài gồm kiến thức cơ bản : Vai trò nhiệm vụ chăn nuôi đại cương về kỹ thuật chăn nuôi và quy trình sản xuất bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
    TG
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    Nội dung
    
    
    10’

















    HĐ 1 : Vai trò nhiệm vụ của ngành chăn nuôi :
     Năng suất vật nuôi là kết quả của những yếu tố nào tạo thành ?
     Vai trò của ngành chăn nuôi là gì ?

     Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi là gì ?






    HĐ 1 : Vai trò nhiệm vụ của ngành chăn nuôi :
    NSVN= giống (DT) + KT nuôi dưỡng chăm sóc

     Cung cấp thực phẩm, phân, sức kéo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
    Phát triển chăn nuôi toàn diện, chuyển giao tiến bộ kỹ thuật vào thực tiễn sản xuất.
     Tăng cường nghiên cứu khoa học kỹ thuật và quản lý
     Tăng nhanh số lượng, chất lượng sản phẩm chăn nuôi

    1Vai trò nhiệm vụ của ngành chăn nuôi :












    
    14’
    HĐ 2 : Kỹ thuật chăn nuôi đại cương :
     Cơ sở phân loại giống vật nuôi ?


     Điều kiện để công nhận là giống vật nuôi ?




     Vai trò của giống vật nuôi ?

     Khái niệm sinh trưởng và phát dục ?
     Phương pháp chọn giống vật nuôi ?
     Phương pháp quản lý giống vật nuôi ?





     Phương pháp nhân giống vật nuôi ?


     Cho biết nguồn gốc thức ăn vật nuôi
     Trong thức ăn có các thành phần dinh dưỡng nào ?
     Kể tên các chất dinh dưỡng cơ thể hấp thụ vào máu ?
     Thức ăn có vai trò như thế nào đối với cơ thể con vật ?

     Các phương pháp chế biến thức ăn ?

     Các phương pháp dự trữ thức ăn ?
     Phương pháp sản xuất thức ăn giàu protêin và giàu gluxit
    HĐ 2 : HS nhắc lại KT chăn nuôi đại cương :
    Theo địa lý
     Theo hình thái ngoại hình
     Theo mức độ hoàn thiện giống theo hướng sản xuất
     Có chung nguồn gốc
     Giống nhau về ngoại hình thể chất
     Tính di truyền ổn định
     Có số lượng đạt được theo quy định của nhà nước
     Giống vật nuôi quy định năng suất chăn nuôi ? Sản phẩm chăn nuôi (số lượng, chất lượng)
     Theo giai đoạn

     Kiểm tra cá thể

     Quản lý đăng ký ở cấp quốc gia
     Phân vùng chăn nuôi
     Có chính sách chăn nuôi phù hợp
     Sử dụng đực giống trong chăn nuôi đúng kỹ thuật
     Nhân giống thuần chủng
     Nhân giống bằng phương pháp lai tạo
     Động vật, thực vật, chất khoáng
     Gồm nước, chất khô, gluxi, prôtein, lipit, chất khoáng và Vitamin
     Đường đơn, axitamin, glyxêrin + axit béo, nước, ion khoán, Vitamin
     Duy trì sự sống vật nuôi.
     Tạo ra sản phẩm : Thịt, trứng, sữa, vật nuôi sinh trưởng phát triển
     Vật lý, hóa học, sinh học tạo hỗn hợp thức ăn nhiều thành phần dinh dưỡng .
     Làm khô, ủ xanh

    - Chế biến sản phẩm phụ từ vật nuôi động vật, trồn cây họ đậu, khai thác thực
     
    Gửi ý kiến