Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg 12A9.flv 12A7.flv 12A6.flv 12A5.flv 12A4.flv 12A1.flv 11A10.flv 11A8.flv 11A7.flv 11A5.flv 11A4.flv 11A3.flv 11A2.flv 11A1.flv 10A9.flv 10A7.flv 10A6.flv 10A5.flv 10A3.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Bình Định.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TUẦN 7,8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Son Van Nguyen (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:06' 24-10-2010
    Dung lượng: 239.5 KB
    Số lượt tải: 39
    Số lượt thích: 0 người
    .
    KIỂM TRA


    I. TIÊU :
    1. Về kiến thức : Củng cố và khắc sâu những kiến thức cơ bản chương I: Đại cương về kĩ thuật trồng trọt, vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt, các khái niệm về đất, bệnh cây, một số biện pháp phòng trừ sâu bệnh.
    2. Về kĩ năng : Rèn phương pháp học bài và làm bài.
    - HS điều chỉnh phương pháp học tập, xây dựng ý thức, trách nhiệm trong học tập, động cơ học tập tốt.
    -GV đánh giá kết quả học tập chung cả lớp, cũng như cá nhân HS, đồng thời điều chỉnh PP dạy.
    3. Về thái độ : Rèn tính cẩn thận, trung thực.
    II. NỘI DUNG KIỂM TRA :
    -Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt.
    - Khái niệm vè đất, bệnh cây.
    -Các biện pháp phòng trừ sâu bệnh.
    III. THIẾT KẾ MA TRẬN :
    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng cộng
    
    
    TNKQ
    TNTL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Chương I: ĐCVKTTT (bài 1,2) ( 15% )
    Câu 1.1 (0,5 đ)

    
    Câu 1.2 (0,5 đ ) Câu 1.5 (0,5 đ)
    
    
    
    3 câu
    (1,5 đ)
    
    Bài 3,6 ( 25 %)
    
    
    
    3
    (2,5 đ)
    
    
    1 câu
    (2,5 đ)
    
    Bài 7,8,9: ( 25% )
    
    
    Câu 2 (2,5 đ)
    
    
    
    1 câu
    (2,5 đ)
    
    Bài 10, 11,12 ( 5% )
    Câu 1.3 (0,5 đ)
    
    
    
    
    
    1 câu
    ( 0,5 đ)
    
    Bài 13 ( 30% )
    
    
    Câu 1.4 (0,5 đ)
    
    
    Câu 4
    (2,5 đ)
    2 câu
    (3 đ)
    
    Tổng cộng ( 9 bài )
    2 câu: (1 đ)
    
    4 câu (4,0 đ)
    1 câu (2,5 đ)
    
    1 câu (2,5 đ)
    8 câu
    ( 10 đ)
    
    IV. ĐỀ KIỂM TRA :
    A. Phần trắc nghiệm : (5 điểm)
    Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu đúng:
    1.1. Đất trồng có tầm quan trọng như thế nào trong sản xuất nông nghiệp:
    A. Đất trồng là môi trường cung cấp nước.
    B. Đất là môi trường cung cấp chất dinh dưỡng, ôxi cho cây.
    C. Đất giữ cho cây khỏi đổ.
    D. Đất giữ cho cây khỏi đổ, là môi môi trường cung cấp nước, chất dinh dưỡng, ôxy cho cây.
    1.2. Vì sao đất giữ được nước và chất dinh dưỡng:
    A. Nhờ đất chứa nhiều mùn, sét.
    B. Nhờ đất chứa nhiều cát, limon, sét.
    C. Nhờ đất chứa nhiều mùn, sét, limon.
    D. Nhờ các hạt cát, limon, sét và chất mùn.
    1.3. Tiêu chuẩn nào được dùng để đánh giá một giống tốt:
    A. Sinh trưởng mạnh và chất lượng tốt.
    B. Năng suất cao, chống chịu sâu bệnh tốt.
    C. Sinh trưởng mạnh, chất lượng tốt, năng suất cao, ổn định, chống chịu sâu bệnh tốt.
    D. Năng suất, chất lượng tốt và ổn định.
    1.4. Muốn phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng hiệu quả cao cần áp dụng :
    A. Biện pháp hóa học B. Biện pháp thủ công
    C. Tổng hợp và vận dụng thích hợp các biện pháp. D. Phối hợp biện pháp kiểm dịch thực vật về canh tác.
    1.5. Sử dụng đất hợp lí để :
    A. Cho năng suất cao B. Tăng độ phì nhiêu, tăng diện tích đất canh tác, cho năng suất cao.
    C. Tăng độ phì nhiêu cho đất. D. Làm tăng diện tích đất canh tác.
    Câu 2: Hãy chọn các từ, cụm từ : (a) sinh trưởng và phát triển / (b) chất dinh dưỡng/ (c)gieo trồng,/ (d)thời gian sinh trưởng,/ (e)mới bén rễ. Điền vào chỗ . . . . trong các câu sau:
    -Bón lót là bón phân vào đất trước khi (1)………………………………… Bón lót nhằm cung cấp (2)……………………… cho cây con ngay khi nó (3)………………………………
    -Bón thúc là bón phân trong (4’)…………………………… của cây.
     
    Gửi ý kiến