Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg 12A9.flv 12A7.flv 12A6.flv 12A5.flv 12A4.flv 12A1.flv 11A10.flv 11A8.flv 11A7.flv 11A5.flv 11A4.flv 11A3.flv 11A2.flv 11A1.flv 10A9.flv 10A7.flv 10A6.flv 10A5.flv 10A3.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Bình Định.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Minh Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:01' 16-12-2015
    Dung lượng: 741.5 KB
    Số lượt tải: 119
    Số lượt thích: 0 người
    HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN TOÁN
    LỚP: 9 - HỌC KÌ I
    LÝ THUYẾT:
    I. Đại số: - Các kiến thức về căn bậc hai, căn bậc ba: định nghĩa, tính chất, hằng đẳng thức,..
    - Hàm số bậc nhất: định nghĩa và tính chất
    - Đồ thị của hàm số y = ax + b
    - Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau.
    - Hệ số góc của đường thẳng.
    II. Hình học: - Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
    Tỉ số lượng giác của góc nhọn.
    Các công thức lượng giác.
    Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
    Các kiến thức về đường tròn: đường kính và dây, dây và khoảng cách đến tâm, các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường tròn, tính chất tiếp tuyến
    BÀI TẬP:
    Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
    Hãy viết hệ thức liên hệ giữa đường cao và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền
    Tính AH biết BH = 4cm; HC = 9cm
    Bài 2:
    Tính:
    Tìm x để  có nghĩa?
    Bài 3:
    a) Tính: 
    b) Tính:
    c) Tìm x biết: 
    Bài 4: Cho biểu thức: 
    Tìm điều kiện xác định của biểu thức A.
    Rút gọn A.
    Tìm giá trị lớn nhất của A.
    Bài 5: Cho biểu thức:  với 
    a) Rút gọn biểu thức A.
    b) Tìm x để A có giá trị bằng 6.
    Bài 6: Cho biểu thức: 
    Tìm điều kiện xác định của P.
    Rút gọn biểu thức P
    Với giá trị nào của a thì P có giá trị bằng.
    Bài 7:
    Cho biểu thức: P =  , với x  0
    Rút gọn biểu thức P.
    Tìm các giá trị nguyên dương của x để biểu thức Q =  nhận giá trị nguyên.
    Bài 8:
    Cho biểu thức: P(x) =  , với x  0 và x  1
    Rút gọn biểu thức P(x).
    Tìm x để: 2x2 + P(x)  0
    Bài 9: Cho hàm số y = -2x + 3.
    Vẽ đồ thị của hàm số trên.
    Gọi A và B là giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ.Tính diện tích tam giác OAB ( với O là gốc tọa độ và đơn vị trên các trục tọa độ là centimet ).
    Tính góc tạo bởi đường thẳng y = -2x + 3.với trục Ox.
    Bài 10: Cho hai hàm số:  và 
    Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng hệ trục toạ độ Oxy.
    Bằng đồ thi xác định toạ độ giao điểm A của hai đường thẳng trên.
    Tìm giá trị của m để đường thẳng  đồng qui với hai đường thẳng trên.
    Bài 11: Cho hàm số y = (4 – 2a)x + 3 – a (1)
    a) Tìm các giá trị của a để hàm số (1) đồng biến.
    b) Tìm a để đồ thị của hàm số (1) song song với đường thẳng y = x – 2.
    c) Vẽ đồ thị của hàm số (1) khi a = 1
    Bài 12: Viết phương trình của đường thằng (d) có hệ số góc bằng 7 và đi qua điểm M(2;-1)
    Bài 13: Cho hàm số y = (m – 2)x + 2m + 1 (*)
    Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến.
    Tìm m để đồ thị hàm số (*) song song với đường thẳng y = 2x – 1.
    Bài 14: a) Trên cùng hệ trục tọa độ vẽ đồ thị của các hàm số sau:
    (d1): y = x + 2 và (d2) : y = –2x + 5
    b) Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2) bằng phép tính..
    c) Tính góc tạo bởi đường thẳng (d1) với trục Ox.
    Bài 15: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết .
    Tính số đo góc B (làm tròn đến độ) và độ dài BH.
    Gọi E; F là hình chiếu của H trên AB; AC.Chứng minh: AE.AB = AF.AC.
    Bài 16: Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB = 2R. Vẽ đường tròn tâm K đường kính OB.
    a) Chứng tỏ hai đường tròn (O) và (K) tiếp xúc nhau.
    b) Vẽ
     
    Gửi ý kiến