Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg 12A9.flv 12A7.flv 12A6.flv 12A5.flv 12A4.flv 12A1.flv 11A10.flv 11A8.flv 11A7.flv 11A5.flv 11A4.flv 11A3.flv 11A2.flv 11A1.flv 10A9.flv 10A7.flv 10A6.flv 10A5.flv 10A3.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Bình Định.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi chọn HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Minh Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:04' 16-03-2025
    Dung lượng: 63.7 KB
    Số lượt tải: 74
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI KI ỂM TRA SỐ 1 HSG LỚP 9 NĂM HỌC 2017 - 2018
    Môn: Vật lí
    Thời gian làm bài: 150 phút

    Câu 1(2 điểm)
    Hai người cùng xuất phát với vận tốc v từ hai địa điểm A và B cách nhau
    một đoạn đường là S. Người thứ nhất đi từ A về B đã chia đường đi thành 4 chặng
    bằng nhau, vận tốc đi ở chặng sau gấp 2 lần vận tốc đi ở chặng liền trước. Người
    thứ hai đi từ B về A đã chia thời gian đi thành 4 khoảng bằng nhau, vận tốc đi ở
    khoảng thời gian sau gấp 2 lần vận tốc đi trong khoảng thời gian liền trước.
    a. Tìm vận tốc trung bình của mỗi người trên cả quãng đường đi.
    b. Ai là người đến đích của mình sớm hơn, sớm hơn bao nhiêu?
    Câu 2(2 diểm)
    Một cái thớt bằng gỗ, khối lượng riêng D 1 = 850kg/m3, có hai mặt phẳng
    song song cách nhau một khoảng h = 8 cm được đặt trong một cái chậu.
    a. Người ta đổ nước có khối lượng riêng D = 1000kg/m 3 vào chậu, tới lúc áp
    suất do nước tác dụng lên đáy chậu bằng áp suất do thớt tác dụng lên đáy chậu khi
    đó. Tính độ cao của cột nước đổ vào.
    b. Sau đó, từ từ rót vào chậu một lượng dầu không trộn lẫn với nước cho tới
    lúc mặt trên của thớt ngang với mặt thoáng của dầu, thì thấy lớp dầu dày 4,8 cm.
    Xác định khối lượng riêng của dầu.
    Câu 3(2.5 điểm)
    Có hai bình cách nhiệt. Bình 1 chứa m1 = 4 kg nước ở nhiệt độ t1 = 200C, bình
    2 chứa m2 = 8 kg nước ở nhiệt độ t 2 = 400C. Người ta trút m kg nước từ bình 1 sang
    bình 2 sau khi nhiệt độ ở bình 2 đã ổn định, người ta lại trút m kg nước từ bình 2
    sang bình 1. Nhiệt độ bình 1 khi cân bằng là t1' = 22,350C. Bỏ qua các hao phí nhiệt
    tính khối lượng m.
    Câu 3 (2.5 điểm)
    Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn có hiệu điện thế
    R2
    K
    D
    R

    1

    R

    2

    R

    4

    r

    0,4

    các điện trở
    , 1
    , 3
    , 4
    . Ampe
    R4 A
    kế A có điện trở không đáng kể. Biết rằng khi K ngắt,
    _
    r
    ampe kế chỉ ; khi K đóng, ampe kế chỉ 0. Hãy tính
    M +
    B
    U
    R3
    a) giá trị các điện trở R 2 và R 5 .
    R1
    b) công suất của nguồn trong hai trường hợp đó.
    C
    Câu 5 (1 điểm): Cho các dụng cụ thí nghiệm như sau: 01
    chiếc cốc thủy tinh hình trụ thành mỏng, 01 bình lớn đựng nước, 01thước thẳng có
    vạch chia tới milimet, 01 bút dạ. Hãy nêu phương án thí nghiệm để xác định khối
    lượng riêng của cốc thủy tinh và khối lượng riêng của một chất lỏng nào đó. Cho
    rằng em đã biết khối lượng riêng của nước.

    R5

    –––––––– Hết ––––––––
    Họ tên thí sinh:……………………………

    Số báo danh:………………

    Nội dung cho điểm

    Câu 1:
    a. Giả sử quãng đường AB là S
    Thời gian người thứ nhất đi từ A đến B là:
    tA = S/4v + S/8v + S/16v + S/32v = 15S/32v
    Vậy vận tốc trung bình của người thứ nhất trên đoạn đường AB là
    vTB1 = S/tA = S/( 15S/32v ) = 32v/15
    Giả sử thời gian người thứ hai đi từ B đến A là tB
    Quãng đường người đi thứ hai đi từ B đến A là
    S = tB.v/4 + tB.2 v/4+ tB.4 v/4 + tB.8 v/4 = 15tBv/4
    (1)
    Vậy vận tốc trung bình của người đi thứ hai trên quãng đường BA là
    vTB2 = S/tB = ( 15tBv/4 )/ tB = 15v/4
    b. Từ (1) ta có tB = 4S/15v
    Xét tA - tB = 15S/32v - 4S/15v = 97S/480v
    tA - tB = 97S/480v > 0 với mọi giá trị của S và v
    Vậy người thứ hai đến trước và đến trước một khoảng thời gian là 97S/480v
    Câu 2:
    a. Gọi S là diện tích đáy của thớt với h là chiều cao của nó
    thì thể tích của thớt là V = S.h
    Trọng lượng của thớt là Pt = 10D1V = 10D1Sh
    Giả sử chiều cao nước cần đổ vào chậu là h1
    Áp suất nước tác dụng gây ra tại đáy chậu là:
    Pn = dh1 = 10Dh1
    Lực đẩy Acsimet của nước tác dụng lên thớt là
    FA = 10DVC = 10DSh1
    Áp lực thớt tác dụng lên đáy chậu là
    F = Pt – FA = 10D1Sh – 10DSh1
    Áp suất thớt tác dụng lên đáy chậu lúc đó là:
    P = F/S = (10D1Sh – 10DSh1)/S = 10D1h – 10Dh1
    Vì áp suất của nước gây ra bằng áp suất của thớt gây ra nên
    Pn = P Suy ra 10Dh1 = 10D1h – 10Dh1
    h1 = D1h/2D = (850.0,08)/(2.1000) = 0,034m = 3,4 cm
    Vậy độ cao của nước đổ vào là 3,4 cm
    b. Đổ dầu vào chậu tới độ cao h2 = 4,8cm suy ra chiều cao của thớt trong dầu là
    4,8 cm và chiều cao của thớt trong nước là h3 = 8 – 4,8 = 3,2 cm
    Vì h3 = 3,2 cm < h1 = 3,4 cm suy ra đáy dưới của thớt đã rời khỏi đáy chậu và
    thớt nằm cân bằng trong dầu và nước
    Nên ta có lực đẩy Acsimet của nước và dầu tác dụng lên thớt bằng trọng lượng
    của thớt :
    Pt = FA1 + FA2
    Với D2 là khối lượng riêng của dầu ta có
    10D1Sh = 10DSh3 + 10D2Sh2
    Thay số ta có D2 = 750kg/m3
    Câu 3:
    Nhiệt lượng do bình 1 nhận được trong lần trao đổi nhiệt với bình 2 là
    Q1 = m1.C.( t1'- t1 ) = 4.C.( 22.35 – 20 ) = 9,4.C
    Gọi nhiệt độ cân bằng của bình 2 sau lần trút m kg nước từ bình 1 sang bình 2
    là t2' Nhiệt lượng do bình 2 truyền cho bình 1là

    điểm
    2 điểm
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0, 5
    0, 5
    2,25 điểm

    0,25
    0,25
    0,25

    0,25

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,5
    0,5

    -

    +
    i
    M

    r2

    u
    d

    r
    r4

    A
    r5

    r1

    b

    r3

    c

    +

    u

    R1
    r

    M

    i'

    -

    r
    r3

    1

    r5

    c

    i3

    b
    r

    i
    A

    r4
    d
     
    Gửi ý kiến