Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Bình Định.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:40' 03-05-2014
Dung lượng: 223.5 KB
Số lượt tải: 382
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:40' 03-05-2014
Dung lượng: 223.5 KB
Số lượt tải: 382
Số lượt thích:
0 người
Chữ ký Giám Thị 1: Chữ ký giám thị 2:
Trường Tiểu học số 2 Hoài Tân
Lớp : 3..................................
Họ và tên :.............................................
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2013– 2014
Môn : TOÁN 3
Thời gian : 60 phút ( không kể thời gian phát đề )
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm
Chữ kí giám khảo 1
Chữ kí giám khảo 2
Mã phách
Phần I: Học sinh chỉ ghi đáp số học câu trả lời đúng:
Bài 1: (1 điểm): Hãy viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau từ 3 chữ số 0; 2; 3.
...............................................................................................................................
Bài 2: (1 điểm): Viết tiếp 3 số hạng vào dãy số sau: 1; 2; 4; 8; ...
...............................................................................................................................
Bài 3: (1 điểm): Một phép chia có số bị chia là 89, số thương là 8, số dư là số dư lớn nhất có thể của phép chia đó. Tìm phép chia đó.
...............................................................................................................................
Bài 4: (1 điểm): Một đàn chim đang bay. Một con bay trước, trước hai con. Một con bay giữa, giữa hai con. Một con bay sau, sau hai con. Hỏi đàn chim có mấy con?
...............................................................................................................................
Bài 5: (1 điểm): Tìm : 76 345 > 76 48 > 76 086
...............................................................................................................................
Bài 6: (1 điểm): Lớp 3 A có 32 học sinh xếp vừa đủ ngồi vào 8 bàn học . Hỏi lớp 3B có 31 học sinh thì cần ít nhất bao nhiêu bàn học như thế?
...............................................................................................................................
Phần II: Trình bày bài làm
Bài 1: (4 điểm): Có 2 thùng đựng dầu , thùng thứ nhất đựng 42 lít . Nếu lấy số dầu ở thùng thứ nhất và số dầu ở thùng thứ hai thì được 12 lít. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?
Bài 2: (3 điểm): Tìm số có hai chữ số. Biết rằng tổng của hai chữ số bằng 12 và chữ số hàng chục bằng chữ số hàng đơn vị.
Trường Tiểu học số 2 Hoài Tân
Lớp : 3..................................
Họ và tên :.............................................
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2013– 2014
Môn : TOÁN 3
Thời gian : 60 phút ( không kể thời gian phát đề )
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm
Chữ kí giám khảo 1
Chữ kí giám khảo 2
Mã phách
Phần I: Học sinh chỉ ghi đáp số học câu trả lời đúng:
Bài 1: (1 điểm): Hãy viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau từ 3 chữ số 0; 2; 3.
...............................................................................................................................
Bài 2: (1 điểm): Viết tiếp 3 số hạng vào dãy số sau: 1; 2; 4; 8; ...
...............................................................................................................................
Bài 3: (1 điểm): Một phép chia có số bị chia là 89, số thương là 8, số dư là số dư lớn nhất có thể của phép chia đó. Tìm phép chia đó.
...............................................................................................................................
Bài 4: (1 điểm): Một đàn chim đang bay. Một con bay trước, trước hai con. Một con bay giữa, giữa hai con. Một con bay sau, sau hai con. Hỏi đàn chim có mấy con?
...............................................................................................................................
Bài 5: (1 điểm): Tìm : 76 345 > 76 48 > 76 086
...............................................................................................................................
Bài 6: (1 điểm): Lớp 3 A có 32 học sinh xếp vừa đủ ngồi vào 8 bàn học . Hỏi lớp 3B có 31 học sinh thì cần ít nhất bao nhiêu bàn học như thế?
...............................................................................................................................
Phần II: Trình bày bài làm
Bài 1: (4 điểm): Có 2 thùng đựng dầu , thùng thứ nhất đựng 42 lít . Nếu lấy số dầu ở thùng thứ nhất và số dầu ở thùng thứ hai thì được 12 lít. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?
Bài 2: (3 điểm): Tìm số có hai chữ số. Biết rằng tổng của hai chữ số bằng 12 và chữ số hàng chục bằng chữ số hàng đơn vị.
 






Các ý kiến mới nhất