Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg 12A9.flv 12A7.flv 12A6.flv 12A5.flv 12A4.flv 12A1.flv 11A10.flv 11A8.flv 11A7.flv 11A5.flv 11A4.flv 11A3.flv 11A2.flv 11A1.flv 10A9.flv 10A7.flv 10A6.flv 10A5.flv 10A3.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Bình Định.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra cuối kỳ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:12' 24-12-2013
    Dung lượng: 50.5 KB
    Số lượt tải: 558
    Số lượt thích: 0 người
    Trường:............................... PHÒNG GD-ĐT HOÀI NHƠN
    Lớp:Ba ......... ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    Họ và tên: ............................................ MÔN TOÁN LỚP BA NH : 2013-2014
    Thời gian: 40’ (không kể phát đề)
    Giám thị 1
     Giám thị 2
     Mã phách
    
    
    Giám khảo 1
     Giám khảo 2
     Điểm
     Mã phách



    
    

    A. Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

    Câu 1: Trong một phép chia 5 có dư. Số dư lớn nhất là mấy?
    A. 1 B. 2 C.3 D.4

    Câu 2: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

    A. 98 B. 99 C. 10 D. 12

    Câu 3: 8 gấp lên 8 lần, rồi bớt 17 thì được :

    A. 91 B. 47 C. 37 D. 81

    Câu 4: Muốn đựng 42 lít mật vào các can loại 5 lít . Phải có ít nhất bao nhiêu can ?
    A. 7 can B. 8 can C. 9 can D. 10 can


    Câu 5: Có 40 con gà. Số vịt ít hơn số gà 30 con . Hỏi số vịt bằng một phần mấy số gà?

    A.  B.  C.  D. 

    Câu 6: Trong hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác:
    A. 6 hình B. 7 hình
    C. 9 hình D. 8 hình


    B. Phần tự luận: ( 7đ )

    Bài 1. :( 2 điểm) Đặt tính rồi tính
    328+153 ; 725 – 218 ; 208 x 4 ; 553 : 5
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


    Không được ghi vào phần này







    
    
    Bài 2. ( 1 điểm) Tính giá trị biểu thức:

    412 + 945 : 5 ( 888 – 80 ) : 8
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................

    Bài 3(1 điểm) Tìm y :
    56 : y = 8 ; y : 6 = 141
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    Bài 4. :(1điểm) Viết số hoặc dấu thích hợp vào chỗ có dấu chấm.

     giờ = ……….…..phút ; 2hm 8m =…………....m

    6 m +2 cm ...... 520cm ; 4dm = …………….mm

    Bài 5.(1 điểm)
    An có 24 viên bi, Bình có số bi bằng số bi của An. Hỏi An có nhiều hơn Bình mấy viên bi?
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................................ Bài 6 (1điểm)
    Có 47 mét vải, may mỗi bộ quần áo hết 3 m. Hỏi có thể may nhiều nhất mấy bộ quần áo và dư mấy m vải.
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    KIỂM TRA TOÁN LỚP 3
    CUỐI HỌC KÌ I NH 2013-2014
    I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
    Mỗi câu đúng : 0,5 điểm ( TC : 3 đ)

    II. Phần tự luận (7 điểm)
    Bài 1: ( 2 điểm)
    Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép được 0,25 điểm
    Bài 2: (1 điểm) Trình bày, tính đúng giá trị mỗi biểu thức 0,5đ
    Mỗi bước đúng được 0,25 đ
    Bài 3 : ( 1điểm) Tìm y :
    Trình bày, thực hiện đúng theo các bước. Mỗi bài đúng được 0,5đ
    Bài 4: ( 1 điểm)
    Điền đúng số thích hợp vào chỗ chấm mỗi bài đúng được 0,25 điểm.
    Bài 5: ( 1 đ)
    Có lời giải, phép tính và tính đúng kết quả mỗi ý 0,5 điểm – TC 1 đ.
    Bài 6: ( 1 đ)
    Có lời giải, phép tính và tính đúng kết quả và trả lời đúng 1 đ


    ( Điểm toàn bài được làm tròn số nguyên )








     
    Gửi ý kiến