Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg 12A9.flv 12A7.flv 12A6.flv 12A5.flv 12A4.flv 12A1.flv 11A10.flv 11A8.flv 11A7.flv 11A5.flv 11A4.flv 11A3.flv 11A2.flv 11A1.flv 10A9.flv 10A7.flv 10A6.flv 10A5.flv 10A3.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Bình Định.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KTHK2-TOAN 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Văn Thời (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:19' 18-04-2016
    Dung lượng: 205.0 KB
    Số lượt tải: 575
    Số lượt thích: 0 người

    UBND HUYỆN HOÀI NHƠN
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
    Môn: TOÁN 7 (thời gian: 90 phút)
    Năm học: 2014-2015
    
    Trường THCS. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Họ và tên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Lớp:. . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . . . .
    Giám thị 1

    Giám thị 2
    Mã phách
    
    
    (- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -Đường cắt phách- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -




    Điểm bằng số
    Điểm bằng chữ
    Giám khảo 1



    Giám khảo 2
    Mã phách
    
    
    A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
    Hãy khoanh tròn một hay nhiều chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:

    Câu 1: Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau:
    8
    9
    7
    10
    5
    7
    8
    7
    9
    8
    
    5
    7
    4
    9
    4
    7
    5
    7
    7
    3
    
    a) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
    A. 20
    B. 10
    C. 8
    D. 7
    
    b) Mốt của dấu hiệu là:
    A. 10
    B. 7
    C. 4
    D. 3
    
    c) Số trung bình cộng của dấu hiệu là:
    A. 6,5
    B. 6,6
    C. 6,7
    D. 6,8
    
    
    Câu 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức:
    A. xy2z
    B. 
    C. – 5x + 1
    D. (- 2xy2)xy2
    
    
    Câu 3: Các cặp đa thức sau, những cặp đa thức nào đồng dạng:
    A. – 2x2y và 3x2y
    B. 10x2y và 5xy
    C. 4xyz2 và 6(xyz)2
    D. – 2(xy)2 và – 2x2y2
    
    
    Câu 4: Bậc của đa thức – 7x6 – x4y4 + 3x5 – 2x – 1 là:
    A. 6
    B. 5
    C. 8
    D. 4
    
    
    Câu 5: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức P(x) = 
    A. 0
    B. 6
    C. – 6
    D. – 3
    
    
    Câu 6: Giao điểm ba đường cao của tam giác được gọi là:
    A. Trọng tâm của 
    B. Trực tâm của 
    
    C. Tâm đường tròn nội tiếp 
    D. Tâm đường tròn ngoại tiếp 
    
    
    Câu 7: Cho tam giác ABC cân tại A, khi đó đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A cũng chính là:
    A. Đường phân giác
    B. Đường trung trực
    
    C. Đường cao
    D. Đường phân giác, đường cao, đường trung trực
    
    
    Câu 8: NếuABC vuông tại B thì :
    A. BC2 = AB2 + AC2
    B. AC2 = AB2 + BC2
    C. AB2 = BC2 + AC2
    D. BC2 = AC2 – AB2
    
    
    Câu 9: Cho (ABC với hai đường trung tuyến BM và CN; G là trọng tâm. Kết luận nào sau đây là đúng ?
    A. CG = CN
    B. GN = GC
    C. GM = BM
    D. GC = CN
    
    






    Thí sinh không được viết bài vào phần này.


    Câu 10: Cho ABC vuông tại A có , khi đó ta có:
    A. AB < CA < BC
    B. BC < AB < CA
    C. AB < BC < CA
    D. CA < AB < BC
    
    
    B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Bài 1: (1,0điểm) Tính giá trị của biểu thức – x2y – xy – 2x – y2 – 2 tại x = –2; y = –1
    Bài 2: (1,5điểm) Cho hai đa thức: P(x) = – 2x5 + 4x4 – 2x2 – x + 5;
    Q(x) = – x5 – 3x4 + x3 – x2 + 2x – 1
    a) Tính P(x) + Q(x) b) Q(x) – P(x)
     
    Gửi ý kiến