Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg 12A9.flv 12A7.flv 12A6.flv 12A5.flv 12A4.flv 12A1.flv 11A10.flv 11A8.flv 11A7.flv 11A5.flv 11A4.flv 11A3.flv 11A2.flv 11A1.flv 10A9.flv 10A7.flv 10A6.flv 10A5.flv 10A3.flv

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Bình Định.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Lý 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Anh Hào
    Ngày gửi: 21h:43' 14-01-2011
    Dung lượng: 48.0 KB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD-ĐT Phù Cát Đề kiểm tra học kỳ I
    Môn: Vật Lý 9 - Thời gian: 45 phút
    I/ khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án mà em chọn
    Câu 1: Câu phát biểu nào sau đây là sai: Đối với đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp.
    a/ Cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau. b/ Hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở bằng nhau.
    c/ Hiệu điện thế hai đầu mạch bằng tổng hiệu điện thế trên từng điện trở.
    d/ Điện trở tương đương của mạch bằng tổng các điện trở thành phần.
    Câu 2: Có 3 dây dẫn chiều dài và tiết diện như nhau, dây thứ nhất bằng Vonfram có điện trở R1, dây thứ hai bằng sắt có điện trở R2 và dây thứ ba bằng Nikêlin có điện trở R3. Khi so sánh các điện trở này ta có:
    a/ R1 > R2 > R3 b/ R1 > R3 > R2 c/ R2 > R1 > R3 d/ R3 > R2 > R1
    Câu 3: Điện năng không thể biến đổi thành:
    a/ Cơ năng b/ Nhiệt năng c/ Hóa năng d/ Năng lượng nguyên tử.
    Câu 4: Công suất điện cho biết:
    a/ Khả năng thực hiện công của dòng điện. b/ Năng lượng của dòng điện.
    c/ Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian. d/ Mức độ mạnh yếu của dòng điện.
    Câu 5: Định luất Jun – LenXơ cho biết điện năng biến đổi dòng điện thành:
    a/ Cơ năng b/ Năng lượng ánh sáng c/ Hóa năng d/ Nhiệt năng.
    Câu 6: Quy tắc nắm tay phải dùng để xác định:
    a/ Chiều của đường sức từ bên ngoài ống dẫn. b/ Chiều của đường sức từ trong lòng ống dẫn.
    c/ Chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện đặt trong lòng ống dây.
    d/ Chiều của đường sức từ của một nam châm.
    Câu 7: Trong động cơ điện một chiều:
    a/ Bộ góp dùng để tạo ra từ trường b/ Khung dây dẫn tạo ra dòng điện
    c/ Nam châm dùng để tạo ra từ trường d/ Cả 3 đều sai.
    Câu 8: Một dây dẫn đồng chất, chiều dài l, tiết kiệm S có điện trở là 24 được gập đôi thành dây dẫn mới có chiều dài l/2. Điện trở của dây dẫn này mới có trị số:
    a/ 6 Ω b/ 12 Ω c/ 8 Ω d/ 18 Ω
    II/ Chọn từ hay cụm từ thích hợp điện vào chỗ trống trong các câu sau:
    Câu 9: Quy tắc bàn tay trái dùng để xác định ………………………………… đặt trong từ trường.
    Câu 10: Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín đặt trong từ trường của một nam châm khi ……………………………….. của cuộn dây biến thiên.
    Câu 11: Sử dụng tiết kiệm điện năng có lợi ích trước hết đối với gia đình là……………………
    Câu 12: Số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết …………………………………………………….
    III/ Tự luận:
    Câu 13: hãy xác định chiều của lực điện từ trong các trường hợp sau:
    N S


    S N
    Câu 14: Phát biểu quy tắc nắm tay phải? U
    Câu 15: Cho sơ đồ mạch điện nư hình vẽ:
    Biết R1 = ; R2 = , R3 = 40 Ω , U = 90 V R3
    a/ Hãy đánh dấu các cực của nguồn điện và R1
    chiều dòng điện chạy trong mạch.
    b/ Tính điện trở tương đương của mạch.
    c/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở. R2
    d/ Tính công suất tiêu thụ của điện trở R2
    ĐÁP ÁN LÝ 9

    Đáp án
    Điểm
    
    I.
    Câu 1: b
    Câu 2: d
    Câu 3: d
    Câu 4: c
    Câu 5: d
    Câu 6: b
    Câu 7: c
    Câu 8: a
    II.
    Câu 9: Chiều của lực điện từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua
    Câu 10: Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S
    Câu 11: Giảm bớt tiền điện phải trả
    Câu 12: Công suất định mức của các dụng cụ điện nghĩa là cho biết công suất tiêu thụ của các dụng cụ điện đó khi hoạt động bình thường
    III. Tự luận
    Câu 13:

    N S
    F F
    S
     
    Gửi ý kiến