Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg 12A9.flv 12A7.flv 12A6.flv 12A5.flv 12A4.flv 12A1.flv 11A10.flv 11A8.flv 11A7.flv 11A5.flv 11A4.flv 11A3.flv 11A2.flv 11A1.flv 10A9.flv 10A7.flv 10A6.flv 10A5.flv 10A3.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Bình Định.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Mẫu7 2016-2017

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Văn Mười (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:02' 05-12-2019
    Dung lượng: 21.3 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Biểu mẫu 07 (Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
    Bộ Giáo dục và Đào tạo)
    PHÒNG GD VÀ ĐT HOÀI NHƠN TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HOÀI TÂN
    CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC TIỂU HỌC. Năm học: 2016-2017
    STT
    NỘI DUNG
    SỐ LƯỢNG
    BÌNH QUÂN
    
    I
    Số phòng học/ số lớp
    19/24
    Số m2/học sinh
    
    II
    Loại phòng học


    
    1
    Phòng học kiên cố 
    7
    -
    
    2
    Phòng học bán kiên cố
    12
    -
    
    3
    Phòng học tạm
    0
    -
    
    4
    Phòng học nhờ
    0
    -
    
    III
    Số điểm trường lẻ
    2
    -
    
    IV
    Tổng diện tích đất (m2)
    22874
    22874/727=31,5
    
    V
    Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
    9510
    9510/727=13,1
    
    VI
    Tổng diện tích các phòng


    
    1
    Diện tích phòng học( m2)
    1216
     1216/727=1,7
    
    2
    Diện tích phòng thiết bị (m2)
    

    
    3
    Diện tích thư viện ( m2)
    64
     64/727=0,08
    
    4
    Diện tích nhà đa năng( phòng giáo dục rèn luyện thể chất m2)
    0

    
    5
    Diện tích phòng ngoại ngữ ( m2)
    0

    
    6
    Diện tích phòng tin học( m2)
    64
     64/727=0,08
    
    7
    Diện tích phòng Âm nhạc ( m2)
    0

    
    8
    Diện tích phòng Đội ( m2)
    64
    64/727=0,08
    
    9
    Diện tích phòng BGH ( m2)
    32
    32/727=0,04
    
    10
    Diện tích phòng Y tế ( m2)
    24
     24/727=0,03
    
    11
    Diện tích phòng Bảo vệ ( m2)
    24
     24/727=0,03
    
    12
    Diện tích phòng nghỉ GV ( m2)
    0

    
    13
    Diện tích phòng lưu trữ ( m2)
    32
     32/727=0,04
    
    14
    Diện tích phòng truyền thống ( m2)
    32
    32/727=0,04
    
    15
    Diện tích nhà vệ sinh ( m2)
    80
     40/727=0,05
    
    16
    Diện tích nhà VS Giáo Viên ( m2)
    0

    
    17
    Diện tích phòng khác ( m2)


    
    VII
    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
    ( Đơn vị tính: bộ)
    25
    Số bộ /lớp
    
    1
    Khối lớp 1
    5/4
    5/4=1,2
    
    2
    Khối lớp 2
    5/5
    5/5=1,0
    
    3
    Khối lớp 3
    5/5
    5/5=1,0
    
    4
    Khối lớp 4
    5/5
    5/5=1,0
    
    5
    Khối lớp 5
    5/5
    5/5=1,0
    
    VIII
    Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập
    ( Đơn vị tính bộ)
    18
    
    
    IX
    Tổng số thiết bị

    Số thiết bị/ lớp
    
    1
    Ti vi
    3
     3/24=0,12
    
    2
    Cát xét
    2
     2/24=0,08
    
    3
    Đầu Video/ đầu đĩa
    1
     1/24=0,04
    
    4
    Máy chiếu OverHead/ projecter/ Vật thể
    1
     1/24=0,04
    
    5
    Bộ âm thanh ( amly, loa)
    2
     2/24=0,08
    
    6
    Bộ âm thanh đa năng
    0

    
    7
    Amly
    2
     2/24=0,08
    
    X
    Nhà bếp


    
    XI
    Nhà ăn
    0

    




    




    
    STT
    Nội dung
    Số lượng phòng ( tổng diện tích ( m2))
    Số chỗ
    Diện tích bình quân/ chỗ
    
    XII
    Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
    0
    0
    0
    
    XIII
    Khu nội trú
    0
    0
    0
    

    XVI  
    Nhà vệ sinh  
    Dùng cho giáo viên
    Dùng cho học sinh
    Số m2 / học sinh
    
    
    
    
    Chung
    Nam / Nữ
    Chung 
     
    Gửi ý kiến