Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg 12A9.flv 12A7.flv 12A6.flv 12A5.flv 12A4.flv 12A1.flv 11A10.flv 11A8.flv 11A7.flv 11A5.flv 11A4.flv 11A3.flv 11A2.flv 11A1.flv 10A9.flv 10A7.flv 10A6.flv 10A5.flv 10A3.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Bình Định.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    toan 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Hồng Sơn
    Ngày gửi: 19h:54' 30-12-2025
    Dung lượng: 34.5 KB
    Số lượt tải: 105
    Số lượt thích: 0 người
    BẢNG MA TRẬN KIẾN THỨC – KĨ NĂNG – NĂNG LỰC
    MÔN TOÁN 7 – CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2025 – 2026
    I.

    Ma trận đề kiểm tra
    CÁC THÀNH TỐ NĂNG LỰC MÔN HỌC

    T
    T

    Chủ đề

    Đơn vị kiến thức

    NL tư duy và lập luận toán
    học
    NB

    1.1. Số hữu tỉ và tập hợp
    các số hữu tỉ.

    1

    1. Số
    hữu tỉ

    TH

    VD

    NL mô hình hóa toán
    học
    NB

    TH

    VD

    NL giải quyết vấn
    đề toán học
    NB

    TH

    VD

    TL15a

    TL.18
    (0,5)

    I.2
    (0,25)

    1.2. Thứ tự trong tập hợp
    các số hữu tỉ
    (0,5đ)

    1.3. Các phép tính với số
    hữu tỉ

    TL
    15b
    1,0đ

    2

    3

    2. Số
    thực
    3. Góc


    2.1. Căn bậc hai số học
    2.2. Số vô tỉ. Số thực
    3.1. Góc ở vị trí đặc biệt.
    Tia phân giác của một

    I.1
    (0,25)
    I.3
    (0,25)

    TL.17 (0,5)

    đường
    thẳng
    song
    song

    góc
    3.2 Hai đường thẳng
    song song và dấu hiệu
    nhận biết
    3.3 Tiên đề Euclid. Tính
    chất hai đường thẳng
    song song
    4.1. Tổng ba góc trong
    một tam giác

    4

    4. Tam 4.2. Tam giác bằng nhau.
    giác
    Các trường hợp bằng
    bằng
    nhau của tam giác
    nhau
    4.3. Tam giác cân.
    Đường trung trực của
    một đoạn thẳng

    III.12
    (0,5)
    I.9
    (0,25)
    I.4
    (0,25)
    I.5,8

    TL

    TL

    (0,5)

    13a

    13b

    (1,5đ)

    0,5đ

    I.7
    (0,25)
    TL16a
    b

    5.1. Thu thập và phân
    loại dữ liệu

    5

    5. Thu
    thập và
    biểu
    diễn dữ
    5.2. Các dạng biểu đồ
    liệu

    (1,0đ)
    I.6

    II.11c,d

    I.10,

    (0,25)

    (0,5)

    11a,b
    (0,75)
    TL

    14a,b
    (0,5)
    Tổng điểm

    II.

    2,75

    1,0

    1,25

    1,0

    2,0

    Bảng đặc tả đề kiểm tra

    Các thành tố năng lực môn học

    Nội dung/đơn vị
    kiến thức/ chủ đề

    Kiến thức, kỹ năng

    NL tư duy và lập
    luận toán học
    Các cấp độ tư duy
    Vận
    Biết
    Hiểu
    dụng

    - Nhận biết được số hữu tỉ và lấy
    được ví dụ về số hữu tỉ.
    - Nhận biết được tập hợp các số
    hữu tỉ.
    I.2
    - Nhận biết được thứ tự trong tập
    (0,25)
    1. Số hữu tỉ
    hợp các số hữu tỉ.
    - các phép toán với số hữu tỉ
    – Biểu diễn được số hữu tỉ trên
    trục số.

    NL mô hình
    hóa toán học

    NL giải quyết
    vấn đề toán
    học

    Các cấp độ tư duy Các cấp độ tư duy
    Vận
    Vận
    Biết Hiểu
    Biết
    Hiểu
    dụng
    dụng

    TL15a
    (0,5đ)

    TL15
    b
    (1,0đ)
    TL.18
    (0,5)

    2,0

    – Thực hiện được các phép tính: cộng,
    trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
    – Vận dụng được các tính chất giao
    hoán, kết hợp, phân phối của phép
    nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
    ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán
    (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
    cách hợp lí).
    – Giải quyết được một số vấn đề thực
    tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
    các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các
    bài toán liên quan đến chuyển động
    trong Vật lí, trong đo đạc,...).

    - Nhận biết được khái niệm căn
    bậc hai số học của một số không I.1
    (0,25)
    âm.
    Tính được giá trị (đúng hoặc gần
    I.3
    đúng) căn bậc hai số học của một
    (0,25)
    2. Số
    số nguyên dương bằng máy tính
    thực
    cầm tay.
    - Thực hiện được ước lượng và
    làm tròn số căn cứ vào độ chính
    xác cho trước.
    - Nhận biết được tiên đề Euclid về
    3. Góc và
    I.9
    đường thẳng đường thẳng song song.
    (0,25)
    song song
    - Mô tả được dấu hiệu song song

    TL.17
    (0,5)

    của hai đường thẳng thông qua cặp
    góc đồng vị, cặp góc so le trong.
    - Chứng minh được tam giác bằng
    nhau
    I.4
    4. Tam giác.
    Nhận
    biết
    được
    khái
    niệm
    hai
    Tam giác
    (0,25)
    bằng nhau tam giác bằng nhau, tổng 3 góc
    I.8
    của tam giác
    (0,25)
    I.5
    (0,25)
    – Giải thích được các trường hợp
    bằng nhau của hai tam giác, của hai
    tam giác vuông.
    – Mô tả được tam giác cân và giải
    thích được tính chất của tam giác cân
    (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai
    góc đáy bằng nhau).
    – Diễn đạt được lập luận và chứng
    minh hình học trong những trường
    hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và
    chứng minh được các đoạn thẳng
    bằng nhau, các góc bằng nhau từ các
    điều kiện ban đầu liên quan đến tam
    giác,...).
    – Giải quyết được một số vấn đề thực

    TL13 TL13
    a,
    (1,5đ)

    b
    0,5đ

    tiễn (đơn giản, quen thuộc) liên quan
    đến ứng dụng của hình học như: đo,
    vẽ, tạo dựng các hình đã học.

    Nhận biết được những dạng biểu
    I.6 II.11
    diễn khác nhau cho một tập dữ liệu
    (0,25) c,d
    Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật
    (0,25)
    đơn giản dựa trên phân tích các số
    liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình
    quạt tròn, biểu đồ đoạn thẳng, cột
    Giải thích được tính hợp lí của dữ
    liệu theo các tiêu chí toán học đơn
    giản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại
    diện của một kết luận trong phỏng
    5. Thu thập
    vấn; tính hợp lí của các quảng
    và biểu diễn
    cáo;...).
    dữ liệu

    (1,0
    đ)
    I.10,
    11a,
    b
    (0,7
    5)
    TL
    14a,
    b
    (0,5)
    TL1
    6ab

    Giải quyết được những vấn đề đơn
    giản liên quan đến các số liệu thu
    được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn,
    biểu đồ đoạn thẳng , cột
    Tổng số điểm

    TL1
    6ab

    (1,0
    đ)
    2,0

    0,75

    3,25

    2,0

    2,0
     
    Gửi ý kiến