Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg 12A9.flv 12A7.flv 12A6.flv 12A5.flv 12A4.flv 12A1.flv 11A10.flv 11A8.flv 11A7.flv 11A5.flv 11A4.flv 11A3.flv 11A2.flv 11A1.flv 10A9.flv 10A7.flv 10A6.flv 10A5.flv 10A3.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Bình Định.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    toan 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Tín
    Ngày gửi: 05h:12' 26-04-2026
    Dung lượng: 460.8 KB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 8
    ST
    T

    1

    2.

    Nội
    Chủ đề/
    dung/
    Chương
    Đơn vị
    kiến thức
    Phân
    thức đại
    số. Tính
    chất cơ
    bản của
    phân thức
    đại số.
    Chương
    VI.
    Phép
    Phân
    cộng và
    thức
    phép trừ
    đại số phân thức
    đại số.
    Phép
    nhân và
    phép chia
    phân thức
    đại số
    Chương Phương
    VII.
    trình bậc
    Phương nhất một
    trình
    ẩn
    bậc
    nhất và Giải bài
    hàm số toán bằng
    bậc
    cách lập

    Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
    TNKQ
    Nhiều lựa chọn
    Biết

    Hiểu

    Đúng - Sai
    Biết

    Hiểu

    Tổng

    Tự luận

    Tỉ lệ
    %
    điểm

    Trả lời ngắn
    Vận
    dụng

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Biết Hiểu

    Vận
    dụng

    Vận
    Tổng
    dụng

    Biết

    Hiểu

    4

    3

    2

    30%

    4

    2

    2

    30%

    2
    0,5đ

    2
    0,5đ

    1
    0,5đ

    2
    0,5đ

    2
    0,5đ

    1
    0,5đ

    1
    0,5đ

    1
    0,5đ
    2
    0,5đ

    1
    0,25đ

    1
    0,25đ

    1
    1,0đ

    phương
    trình
    Hai tam
    giác đồng
    dạng. Ba
    trường
    hợp bằng
    nhau của
    hai tam
    giác
    Chương
    Định lí
    IX.
    Pythagor
    Tam
    e và ứng
    giác
    dụng
    đồng
    dạng
    Các
    trường
    hợp bằng
    nhau của
    tam giác
    vuông.
    Hình
    đồng
    dạng
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    nhất.

    3

    1
    0,25đ

    2
    0,5đ

    1
    0,25đ

    1
    0,25đ

    1
    0,25đ

    1
    0,5đ

    1
    0,5
    đ

    2
    0,5đ

    10

    7

    1
    0,5đ

    3,0
    30%

    2

    4

    2
    2,0
    20%

    2

    2

    2,0
    20%

    2

    1

    1
    3,0
    30%

    2

    3

    40%

    7
    3,0
    30%

    29
    10
    100

    1
    0,5đ

    3

    15
    7
    4,0
    3,0
    40% 30%

    BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 8

    STT

    1

    Chủ đề/
    chương

    Chươn
    g VI.
    Phân
    thức
    đại số

    Nội
    dung/
    Đơn vị
    kiến
    thức
    Phân
    thức đại
    số. Tính
    chất cơ
    bản của
    phân
    thức đại
    số.
    Phép
    cộng và
    phép trừ
    phân
    thức đại
    số.

    Số câu hỏi ở mức độ đánh giá
    Yêu cầu cần đạt

    Nhiều lựa
    chọn
    Biết

    Nhận biết:
    - Nhận biết được các khái
    niệm cơ bản về phân thức đại
    số: định nghĩa, điều kiện xác
    định, giá trị của phân thức đại
    số, hai phân thức bằng nhau.
    Thông hiểu:
    - Mô tả được những tính chất
    cơ bản của phân thức đại số.
    Nhận biết:
    - Phân biệt được phép cộng,
    trừ hai phân thức cùng mẫu
    và khác mẫu.
    - Thực hiện cộng, trừ hai
    phân thức cùng mẫu đơn
    giản.
    Thông hiểu:
    - Thực hiện được các phép
    tính: phép cộng, phép trừ đối
    với hai phân thức đại số.
    Vận dụng:
    - Vận dụng được các phép
    tính giao hoán, kết hợp, phân
    phối của phép nhân với phép

    TNKQ

    Hiểu

    Tự luận

    Đúng – Sai
    Biết

    Hiểu

    Trả lời ngắn
    Vận
    dụng

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Câu 1
    TD1.2
    Câu 2
    TD1.1

    Câu 3
    TD1.1

    Câu 4
    TD1.1

    Câu 15
    TD1.1

    Bài 3
    TD1.2

    Phép
    nhân và
    phép
    chia
    phân
    thức đại
    số

    2

    Chươn
    g VII.
    Phương
    trình
    bậc
    nhất và
    hàm số
    bậc
    nhất.

    Phương
    trình
    bậc nhất
    một ẩn

    Giải bài
    toán
    bằng

    cộng, quy tắc dấu ngoặc với
    phân thức đại số trong tính
    toán.
    Nhận biết:
    - Nhận biết được phân thức
    đối, phân thức nghịch đảo của
    một phân thức.
    Thông hiểu:
    - Thực hiện được các phép
    tính: phép nhân, phép chia
    đối với hai phân thức đại số.
    Vận dụng:
    - Vận dụng được các phép
    tính giao hoán, kết hợp, phân
    phối của phép nhân với phép
    cộng, quy tắc dấu ngoặc với
    phân thức đại số trong tính
    toán.
    Nhận biết:
    - Trình bày được khái niệm
    phương trình bậc nhất một ẩn.
    - Nhận biết được một số là
    nghiệm của phương trình bậc
    nhất một ẩn.
    Thông hiểu:
    - Giải được phương trình bậc
    nhất một ẩn.
    Vận dụng:
    - Giải quyết được một số vấn
    đề thực tiễn gắn liền với
    phương trình bậc nhất một ẩn.
    Thông hiểu:
    - Lập được phương trình bậc
    nhất một ẩn từ dữ kiện của

    Câu 5
    TD1.1

    Câu 6
    TD1.1

    Câu 16
    TD2.1

    Câu 7
    TD1.2
    Câu 8
    TD1.1

    Câu 17
    TD2.1

    C13a
    TD1.2
    C13b

    Câu 13c
    QG1.2

    Câu 13d
    QG3.1

    Bài 1
    (MH1.1)

    cách lập
    phương
    trình

    3

    Chươn
    g IX.
    Tam
    giác
    đồng
    dạng

    Hai tam
    giác
    đồng
    dạng. Ba
    trường
    hợp
    bằng
    nhau
    của hai
    tam giác

    Định lí
    Pythago
    re và
    ứng
    dụng

    bài toán thực tế.
    Vận dụng:
    - Giải quyết được một số vấn
    đề thực tiễn gắn với phương
    trình bậc nhất (ví dụ: các bài
    toán liên quan đến chuyển
    động trong vật lí, các bài toán
    liên quan đến hóa học,….)
    Nhận biết:
    - Mô tả được định nghĩa của
    hai tam giác đồng dạng.
    - Nhận biết được cách viết kí
    hiệu hai tam giác đồng dạng.
    - Từ kí hiệu hai tam giác
    đồng dạng chỉ ra được hai
    góc tương ứng bằng nhau và
    tỉ số hai cạnh tương ứng.
    Thông hiểu:
    - Giải thích được các trường
    hợp đồng dạng của hai tam
    giác.
    Vận dụng:
    - Giải quyết được một số vấn
    đề thực tiễn gắn với việc vận
    dụng kiến thức về hai tam
    giác đồng dạng.
    Nhận biết:
    - Trình bày được định lí
    Pythagore.
    Thông hiểu:
    - Tính được độ dài các cạnh
    trong tam giác vuông bằng
    cách sử dụng định lí
    Pythagore.

    TD1.2

    Câu 9
    TD1.2

    Câu 10
    TD1.2

    C14a
    TD1.2
    C14b
    TD1.2

    Câu 14c
    QG3.1

    Câu 14d
    MH3.1

    Câu 18
    TD2.3

    Bài 2a
    TD2.3

    Vận dụng:
    - Giải quyết được một số vấn
    đề thực tiễn gắn với việc vận
    dụng định lí Pythagore (ví dụ:
    tính khoảng cách giữa hai vị
    trí).
    Nhận biết:
    Các
    - Nhận biết được hình đồng
    trường dạng phối cảnh, hình đồng
    hợp
    dạng qua các hình ảnh cụ thể.
    bằng
    Thông hiểu:
    Câu 11
    nhau
    - Giải thích được các trường
    TD1.2
    Câu 12
    của tam hợp đồng dạng của hai tam
    TD1.2
    giác
    giác vuông.
    vuông. Vận dụng:
    Hình
    - Giải quyết được một số vấn
    đồng
    đề thực tiễn gắn với việc vận
    dạng
    dụng kiến thức về hai tam
    giác vuông đồng dạng.
    Tổng số câu
    29
    10
    2
    Tổng số điểm
    10
    3,0
    Tỉ lệ phần trăm
    100%
    30

    Bài 2b
    (TD3.
    4)

    4

    2
    2,0
    20

    2

    2

    2,0
    20

    2

    1

    1
    3,0
    30

    Bài 2c
    (TD3.4)

    3

    TRƯỜNG THCS

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – LỚP 8

    TỔ TOÁN – TIN

    NĂM HỌC 2025 – 2026

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Môn : Toán

    (Đề kiểm tra gồm 3 trang

    Thời gian làm bài: 90 phút

    có 19 câu)

    (Không kể thời gian phát đề)

    A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
    Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
    Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy khoanh tròn vào phương án đúng
    Câu 1. Biểu thức nào dưới đây không phải là phân thức đại số?
    A.

    .

    B.

    Câu 2. Hai phân thức
    A.

    .

    .


    C.

    .

    B.

    B.

    D.

    .

    .

    C.

    .

    D.

    .

    B.

    C.

    .

    .

    C.

    .

    D.



    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .


    D.

    Câu 5. Phân thức nghịch đảo của phân thức
    .

    .



    Câu 4. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, tổng hai phân thức
    A.

    .

    bằng nhau khi

    Câu 3. Phân thức đối của phân thức
    A.

    .


    .

    D.

    .

    Câu 6. Giả sử các biểu thức đều có nghĩa, kết quả của phép tính
    A.

    B.

    C.

    .

    D.


    .

    Câu 7. Cho các phương trình dưới đây, phương trình bậc nhất một ẩn là

    A.

    .

    B.

    Câu 8. Giá trị
    A.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

    .

    B.

    Câu 9. Nếu



    .


    C.


    .

    D.

    .

    thì

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 10. Chọn phát biểu đúng nhất về định lí Pythagore:
    A. Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai
    cạnh góc vuông.
    B. Trong một tam giác vuông, cạnh huyền bằng cạnh góc vuông.
    C. Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng bình phương cạnh
    góc vuông.
    D. Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng bình phương của
    tổng hai cạnh góc vuông.
    Câu 11. Cho



    đồng dạng. Biết

    . Khẳng định nào sai

    trong các khẳng định dưới đây?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 12. Trong các hình dưới đây, hình nào đồng dạng với Hình a?

    A. Hình b).

    B. Hình c).

    C. Hình d).

    D. Hình b) và c).

    Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
    Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) cho mỗi ý a), b), c), d).

    Câu 13. Một ca nô xuôi dòng từ
    vận tốc dòng nước là

    đến

    hết

    giờ và ngược dòng hết 2 giờ. Biết

    . Gọi vận tốc riêng của ca nô là

    a) Vận tốc ca nô xuôi dòng là

    (

    , km/h).

    (km/h), vận tốc ca nô ngược dòng là

    (km/h).
    b) Quãng đường ca nô xuôi dòng là
    dòng là

    (km) và quãng đường ca nô ngược

    (km).

    c) Phương trình mô tả bài toán trên là
    d) Vận tốc riêng của ca nô là
    Câu 14. Cho
    song với

    .

    .


    cắt

    . Một đường thẳng song



    a)

    theo thứ tự

    sao cho

    .

    .

    b)
    c)
    d)

    ,

    .

    .

    Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
    Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án mà không cần trình bày lời
    giải chi tiết.
    Câu 15. Cho biểu thức

    . Tính giá trị của

    (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
    Câu 16. Cho biểu thức
    bằng bao nhiêu để

    với

    . Hỏi giá trị của

    khi

    Câu 17. Cho phương trình

    . Hỏi giá trị của

    bằng bao nhiêu để

    phương trình có vô số nghiệm?
    Câu 18. Cho

    cân tại



    . Kẻ

    . Biết

    ,

    hỏi diện tích

    bằng bao nhiêu centimet vuông? (Kết quả ghi dưới dạng số

    thập phân)

    B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Bài 1. (1,0 điểm) Một tổ sản xuất dự định làm một số sản phẩm trong một thời gian
    nhất định. Tổ dự định mỗi ngày làm 120 sản phẩm. Khi thực hiện, mỗi ngày tổ làm
    được 150 sản phẩm. vì vậy tổ đã làm xong trước thời gian dự định là 4 ngày và còn
    làm thêm được 10 sản phẩm. Tính số sản phẩm mà tổ đã dự định làm.
    Bài 2. (1,5 điểm) Cho
    a) Tính

    ,

    ,

    .

    .

    b) Từ trung điểm
    tại

    vuông ở
    của

    , vẽ đường thẳng vuông góc với

    và cắt đường thẳng

    c) Tính độ dài
    Bài 3. (0,5 điểm) Với

    tại

    . Chứng minh rằng

    . Chứng minh
    , hãy tính tổng

    , cắt đường thẳng
    .

    .
    .

    ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
    A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
    Câu
    1
    Đáp án
    D
    Câu
    7
    Đáp án
    A
    Câu
    13
    Đáp án
    SSĐĐ
    B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Bài 1

    2
    A
    8
    D
    14
    ĐSĐĐ

    BẢNG ĐÁP ÁN
    3
    C
    9
    A
    15

    4
    B
    10
    A
    16

    Gọi (sản phẩm) là số sản phẩm dự định mà tổ phải sản xuất
    Thời gian dự định của tổ là
    (sản phẩm).
    Thực tế số sản phẩm tổ đã làm được là
    (sản phẩm)
    Thời gian thực tế tổ đã làm là
    Theo đề, ta có:
    Giải phương trình, ta được:

    (thỏa mãn)
    Vậy tổ dự định làm
    Bài 2.
    Hướng dẫn giải

    (giây)
    .

    sản phẩm.

    5
    D
    11
    D
    17

    .

    6
    D
    12
    B
    18

    a) Áp dụng định lí Pythagore vào

    , ta có:

    hay
    b) Xét



    , suy ra

    do đó

    .

    , ta có:
    (gt)

    Suy ra

    (góc chung)
    (g.g)

    c) Ta có:

    là trung điểm của

    Do
    Suy ra
    Xét

    nên

    .

    (cmt) nên ta có:

    .




    .

    , có:
    (gt)
    (đối đỉnh)

    Suy ra
    Suy ra
    Bài 3. (0,5 điểm)
    Ta có:

    (g.g)
    hay

    .

    .
     
    Gửi ý kiến