Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg 12A9.flv 12A7.flv 12A6.flv 12A5.flv 12A4.flv 12A1.flv 11A10.flv 11A8.flv 11A7.flv 11A5.flv 11A4.flv 11A3.flv 11A2.flv 11A1.flv 10A9.flv 10A7.flv 10A6.flv 10A5.flv 10A3.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Bình Định.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toan 8. CUỐI KỲ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Tín
    Ngày gửi: 09h:51' 22-04-2026
    Dung lượng: 7.3 MB
    Số lượt tải: 650
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề gồm 02 trang)

    ĐỀ A

    KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2024 – 2025
    Môn: TOÁN LỚP 8

    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

    I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Em hãy trả lời các câu hỏi trắc nghiệm vào tờ giấy làm bài
    Câu 1: Trong các hình sau, hình không thể hiện hình đồng dạng là

    A
    ..
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 2: Tấm ảnh hình chữ nhật ABCD đồng dạng phối cảnh với tấm ảnh hình chữ nhật MNPQ (hình 1) theo
    tâm phối cảnh là
    B
    A
    A. điểm I.
    B. điểm P.
    C. điểm Q.
    D. điểm A.
    Câu 3: Xác suất thực nghiệm của biến
    cố A càng gần xác suất lí
    M
    N
    thuyết của nó khi
    A. không thực hiện phép thử.
    B. thực hiện càng ít lần phép thử.
    I
    D
    P
    Q
    C
    C. thực hiện càng nhiều lần phép thử.
    Hình 1
    D. số lần xuất hiện biến cố A lớn hơn
    số lần thực hiện phép thử đó.
    Câu 4: Gọi
    của biến cố A là

    là số lần xuất hiện biến cố A khi thực hiện phép thử đó

    lần thì xác suất thực nghiệm

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 5: Xác suất người có nhóm máu O tại Việt Nam là 0,42; khi đó xác suất thực nghiệm trong 1000
    người tình nguyện đi hiến máu có nhóm máu O gần bằng
    Câu 6:

    A.
    .
    B. .
    Phương trình ax + b = 0 (a  0) có nghiệm là

    A.
    .
    B.
    Câu 7: Thực hiện biến đổi phương trình
    A.
    .
    B.

    .

    C.

    .

    C.

    .

    ta được
    .
    C.

    .

    .

    D.

    .

    D.

    Câu 8: Cho biết
    A. 70o.


    B. 180o.

    Câu 9:


    B. 2.
    có nghiệm là

    C. 6.

    B.

    C.

    D.


    B.

    thì
    C.

    D.

    Cho biết
    A. 3.
    Câu 10: Phương trình
    A.
    Câu 11: Cho
    A.
    Câu 12: Cho






    thì số đo góc A là
    C. 110o.

    D.

    thì

    D. 55o.
    thì

    D. 0,5.

    nếu

    .

    A.

    .

    B.

    C.

    II. TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 1: (0,75 điểm) Trong các hình ở hình 2, hãy
    chọn ra các cặp hình đồng dạng.
    Câu 2: (0,75 điểm) Trong một cuộc điều tra nhanh
    các du khách đến nghỉ dưỡng tại Đà Lạt, với 100
    người được chọn ngẫu nhiên thì có 82 người yêu thích
    đặc sản nơi đây. Hãy sắp xếp lời giải sau theo đúng
    thứ tự để ước lượng xác suất lí thuyết của biến cố A:
    “Một du khách được chọn ngẫu nhiên yêu thích đặc
    sản Đà Lạt”:
    (a) Do số người được điều tra là tương đối lớn
    (b) Xác suất thực nghiệm của biến cố A là

    D.

    a)

    b)

    e)

    .

    c)

    f)

    d)

    h)

    g)

    Hình 2

    (c) nên xác suất lí thuyết của biến cố A là
    Câu 3: (1,0 điểm)
    a) Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? Xác
    định hệ số a, b của phương trình đó.
    A

    b) Giải phương trình:

    M

    Câu 4: (0,5 điểm)
    Cho hình 3, lựa chọn các ý “
    song
    song với, vuông góc với” điền vào … để hoàn thành bài giải sau cho
    đúng.
    Xét ABC có

    N

    6

    4
    B

    C

    Hình 3

    ;
    O

    (1)

    Nên
    Vậy MN …(2)… BC (Định lí Thalès đảo)

    M
    F

    Câu 5: (1,0 điểm) Cho hình 4 biết
    a) Giải thích vì sao
    .
    b) Biết

    3

    2

    P

    N

    . Tính độ dài EF.

    E

    Hình 4

    Câu 6: (0,5 điểm)
    Giải phương trình
    .
    Câu 7: (0,75 điểm) Một hộp chứa 8 quả bóng có cùng kích thước và khối lượng, được đánh số 5; 7; 9; 10;
    12; 14; 19; 25. Chọn ngẫu nhiên 1 quả bóng từ hộp.
    Xét biến cố A: “Số ghi trên quả bóng lấy ra là số có hai chữ số”.
    a) Tìm số các kết quả thuận lợi của biến cố A.
    b) Tính xác suất của biến cố A.
    Câu 8: (0,75 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 50 m. Nếu giảm chiều dài 3 m và tăng
    chiều rộng 5 m thì diện tích khu vườn tăng 139 m2. Tính các kích thước ban đầu của khu vườn hình chữ nhật
    đó.
    Câu 9: (0,5 điểm)
    Bé An cao 1,2 m nhìn thấy một quả
    bóng bay bị gió thổi di chuyển theo một đường ngang (đoạn
    thẳng DC) ở độ cao 46,2 m (đoạn thẳng HC) so với mặt đất.
    D
    C
    Góc nhìn từ tầm mắt của An đến quả bóng bay (điểm C) tạo
    với phương nằm ngang một góc 30°. Sau một thời gian, góc
    nhìn từ tầm mắt của An đến quả bóng bay (điểm D) khoảng
    60°. Biết khoảng cách từ vị trí quả bóng ở thời điểm sau so
    60°
    với phương thẳng đứng đến An khoảng 26m (đoạn thẳng AO).
    A

    K

    30°

    O

    B

    Hình 5

    H

    Tính quãng đường quả bóng đã di chuyển trong khoảng thời gian đó (đoạn thẳng DC). (Hình 5) (Làm tròn
    đến hàng phần trăm)
    Câu 10: (0,5 điểm) Anh Nhật quyết định lắp gói truyền hình – Internet của nhà mạng B: đối với thuê bao mới
    thì phải đăng ký gói cước trả trước trong 12 tháng, sau đó có thể đóng từng tháng, đóng theo gói 6 tháng hoặc
    12 tháng. Gói 6 tháng thì được tặng 1 tháng, gói 12 tháng thì tặng 2 tháng. Anh Nhật đã đăng ký lắp đặt và sau
    32 tháng sử dụng, anh Nhật phải trả số tiền tổng cộng là 3 873 940 đồng. Trong hai năm đầu tiên, anh Nhật
    luôn chọn đóng tiền theo gói 12 tháng; các tháng còn lại anh lựa chọn đóng từng tháng. Biết rằng khi anh
    đăng ký có chương trình giảm giá cho khách hàng mới là 10%. Ngoài ra, mỗi lần đóng tiền anh Nhật đều
    thanh toán qua ứng dụng B Money để được giảm 2% trên hóa đơn thanh toán. Hỏi giá cước 1 tháng dịch vụ
    truyền hình – Internet của nhà mạng B là bao nhiêu?
    ---------------------------------------HẾT -------------------------------------

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC: 2024 – 2025
    MÔN: TOÁN LỚP 8
    ĐỀ A
    I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,25đ
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    Đáp án
    B
    A
    C
    D
    A
    B
    A
    C
    II. TỰ LUẬN
    CÂU
    NỘI DUNG
    Câu 1
    Các cặp hình đồng dạng là a và h; c và f; d và e.
    (0,75 điểm) (Mỗi ý đúng 0,25)
    Câu 2
    Sắp xếp (b)  (a)  (c)
    (0,75 điểm) (Sắp xếp mỗi vị trí đúng được 0,25)
    Câu 3
    (1,0 điểm)

    9
    B

    10
    D

    11
    B

    12
    C
    ĐIỂM
    0,75
    0,75
    0,25
    0,25

    a) Phương trình bậc nhất một ẩn là
    b)

    0,25
    0,25

    Câu 4
    (0,5 điểm)
    Câu 5
    (1,0 điểm)

    0,25
    (1) là
    (2) là song song với
    a) Xét

    Vậy
    b) Ta có

    0,25



    có:

    0,25

    (g – g)
    (vì

    0,25
    )

    0,25

    0,25

    Câu 6
    (0,5 điểm)

    0,25

    0,25
    Câu 7
    a) Số các kết quả thuận lợi của biến cố A là 5
    (0,75 điểm) b) Vì các quả bóng có cùng kích thước và khối lượng nên chúng có khả
    năng được chọn như nhau.
    Tổng số kết quả có thể xảy ra là 8
    Xác suất của biến cố A là
    Câu 8
    Gọi ẩn và điều kiện
    (0,75 điểm) Biểu diễn các đại lượng chưa biết và lập được phương trình
    Giải phương trình, so với điều kiện và kết luận: Các kích thước của khu
    vườn hình chữ nhật là 12 m và 38 m.
    Câu 9
    Chứng minh ABHK là hình chữ
    (0,5 điểm)
    D

    C

    nhật và viết được
    Tính được
    Tính được
    luận.

    và kết

    A
    K

    Câu 10
    (0,5 điểm)

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    0,25

    60°
    30°

    0,25

    O

    B

    Hình 5

    H

    Lập được phương trình
    Giải phương trình và kết luận được giá cước 1 tháng dịch vụ truyền hình –
    Internet của nhà mạng B là 147 500 đồng.
    ( Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )

    0,25
    0,25

    TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề gồm 02 trang)

    ĐỀ B

    KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2024 – 2025
    Môn: TOÁN LỚP 8
    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

    I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Em hãy trả lời các câu hỏi trắc nghiệm vào tờ giấy làm bài
    Câu 1: Trong các hình sau, hình không thể hiện hình đồng dạng là

    A.
    .
    B.
    . C.
    Câu 2: Tấm ảnh hình chữ nhật MNPQ A
    B
    đồng dạng phối cảnh với tấm ảnh hình
    chữ nhật ABCD (Hình 1) theo tâm phối
    cảnh là
    A. điểm D.
    B. điểm A.
    C. điểm N.
    D. điểm K.
    Câu 3: Xác suất thực nghiệm của biến
    cố A càng gần xác suất lí thuyết của nó
    D
    khi
    C
    A. không thực hiện phép thử.
    B. thực hiện càng nhiều lần phép thử.
    C. thực hiện càng ít lần phép thử.
    D. số lần xuất hiện biến cố A lớn hơn số lần thực hiện phép thử đó.
    Câu 4: Gọi
    của biến cố A là

    .

    D.

    .

    M

    Hình 1

    là số lần xuất hiện biến cố A khi thực hiện phép thử đó

    N

    P

    Q

    K

    lần thì xác suất thực nghiệm

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 5: Xác suất người có nhóm máu A tại Việt Nam là 0,21 thì xác suất thực nghiệm trong 1000 người
    tình nguyện đi hiến máu có nhóm máu A gần bằng
    Câu 6:

    A. .
    B. .
    Phương trình ax + b = 0 (a  0) có nghiệm là

    C.

    A.

    C.

    .

    B.

    .

    .

    D.

    .

    D.

    .

    .

    Câu 7: Thực hiện biến đổi phương trình
    A.

    .

    ta được

    B.

    .

    Câu 8: Cho biết
    A. 70o.


    B. 180o.

    Câu 9: Cho biết
    A. 6.
    Câu 10: Phương trình


    B. 2.
    có nghiệm là

    A.
    Câu 11: Cho
    A.
    Câu 12: Cho

    thì

    C. 3.

    D. 0,3.
    D.

    D.

    thì

    B.

    nếu
    C.

    II. TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 1: (0,75 điểm) Trong các hình ở hình 2, hãy
    chọn ra các cặp hình đồng dạng.
    Câu 2: (0,75 điểm) Trong một cuộc điều tra nhanh
    các du khách đến nghỉ dưỡng tại Đà Lạt, với 100 người
    được chọn ngẫu nhiên thì có 89 người yêu thích khí hậu
    nơi đây. Hãy sắp xếp lời giải sau theo đúng thứ tự để
    ước lượng xác suất lí thuyết của biến cố B: “Một du
    khách được chọn ngẫu nhiên yêu thích khí hậu Đà Lạt”:
    (a) nên xác suất lí thuyết của biến cố B là
    (b) Do số người được điều tra là tương đối lớn.

    .

    D. 55o.

    thì
    C.



    A.

    D.

    C.


    B.



    .

    thì số đo góc A là
    C. 110o.

    B.


    C.

    D.

    a)

    e)

    g)

    f)

    A

    6

    4

    b) Giải phương trình:

    K

    H

    3

    2

    Câu 4: (0,5 điểm)
    Cho hình 3, lựa chọn các ý “
    , song song
    với, vuông góc với” điền vào … để hoàn thành bài giải sau cho đúng.

    B

    Hình 3

    C

    O

    ;

    (1)
    Nên
    Vậy HK …(2)… BC (Định lí Thalès đảo)
    Câu 5: (1,0 điểm) Cho hình 4 biết
    a) Giải thích vì sao
    .
    b) Biết

    h)

    Hình 2

    (c) Xác suất thực nghiệm của biến cố B là
    Câu 3: (1,0 điểm)
    a) Trong các phương trình sau, phương trình nào là
    phương trình bậc nhất một ẩn? Xác định hệ số a, b của phương trình đó.

    Xét ABC có

    d)

    c)

    b)

    M
    F

    N

    . Tính độ dài NP.

    E

    P

    Hình 4

    Câu 6: (0,5 điểm)
    Giải phương trình
    .
    Câu 7: (0,75 điểm) Một hộp chứa 8 quả bóng có cùng kích thước và khối lượng, được đánh số 5; 7; 9; 10;
    12; 14; 19; 25. Chọn ngẫu nhiên 1 quả bóng từ hộp.
    Xét biến cố B: “Số ghi trên quả bóng lấy ra là số có một chữ số”.

    a) Tìm số các kết quả thuận lợi của biến cố B.
    b) Tính xác suất của biến cố B.
    Câu 8: (0,75 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 50 m. Nếu giảm chiều dài 5 m và tăng
    chiều rộng 3 m thì diện tích mảnh đất giảm 9 m2. Tính các kích thước ban đầu của mảnh đất hình chữ nhật đó.
    Câu 9: (0,5 điểm)
    Bạn Nhiên cao 1,6 m nhìn thấy một quả
    bóng bay bị gió thổi di chuyển theo một đường ngang (đoạn
    C
    thẳng DC) ở độ cao 46,6 m (đoạn thẳng DK) so với mặt đất. Góc
    D
    nhìn từ tầm mắt của Nhiên đến quả bóng bay (điểm D) tạo với
    phương nằm ngang một góc 30°. Sau một thời gian, góc nhìn từ
    tầm mắt của Nhiên đến quả bóng bay (điểm C) khoảng 60°. Biết
    khoảng cách từ vị trí quả bóng ở thời điểm sau so với phương
    60°
    thẳng đứng đến Nhiên khoảng 26 m (đoạn thẳng BO). Tính
    B 30°
    O
    A
    quãng đường quả bóng đã di chuyển trong khoảng thời gian đó
    Hình 5
    K
    H
    (đoạn thẳng DC). (Hình 5) (Làm tròn đến hàng phần trăm)
    Câu 10: (0,5 điểm)
    Anh Việt quyết định lắp gói truyền hình – Internet của nhà mạng A: đối với thuê bao
    mới thì phải đăng ký gói cước trả trước trong 12 tháng, sau đó có thể đóng từng tháng, đóng theo gói 6 tháng
    hoặc 12 tháng. Gói 6 tháng thì được tặng 1 tháng, gói 12 tháng thì tặng 2 tháng. Anh Việt đã đăng ký lắp đặt
    và sau 30 tháng sử dụng, anh Việt phải trả số tiền tổng cộng là 3 584 840 đồng. Trong hai năm đầu tiên, anh
    Việt luôn chọn đóng tiền theo gói 12 tháng; các tháng còn lại anh lựa chọn đóng từng tháng. Biết rằng khi anh
    đăng ký có chương trình giảm giá cho khách hàng mới là 10%. Ngoài ra, mỗi lần đóng tiền anh Việt đều
    thanh toán qua ứng dụng A Money để được giảm 2% trên hóa đơn thanh toán. Hỏi giá cước 1 tháng dịch vụ
    truyền hình – Internet của nhà mạng A là bao nhiêu?
    ---------------------------------------HẾT -------------------------------------

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC: 2024 – 2025
    MÔN: TOÁN LỚP 8

    ĐỀ B

    I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,25đ
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    Đáp án
    D
    D
    B
    B
    C

    6
    A

    7
    C

    II. TỰ LUẬN
    CÂU
    NỘI DUNG
    Câu 1
    Các cặp hình đồng dạng là a và g; c và e; d và f.
    (0,75 điểm) (Mỗi ý đúng 0,25)
    Câu 2
    Sắp xếp (c)  (b)  (a)
    (0,75 điểm) (Sắp xếp mỗi vị trí đúng được 0,25)
    Câu 3
    (1,0 điểm)

    a) Phương trình bậc nhất một ẩn là
    b)

    8
    A

    9
    C

    10
    B

    11
    B

    12
    D
    ĐIỂM
    0,75
    0,75
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    Câu 4
    (0,5 điểm)
    Câu 5
    (1,0 điểm)

    0,25
    (1) là
    (2) là song song với
    a) Xét

    Vậy



    0,25
    có:

    (g – g)

    0,25
    0,25

    b) Ta có

    0,25

    )

    (vì

    0,25
    Câu 6
    (0,5 điểm)

    0,25

    0,25
    Câu 7
    a) Số các kết quả thuận lợi của biến cố B là 3
    (0,75 điểm) b) Vì các quả bóng có cùng kích thước và khối lượng nên chúng có khả
    năng được chọn như nhau.
    Tổng số kết quả có thể xảy ra là 8
    Xác suất của biến cố B là
    Câu 8
    Gọi ẩn và điều kiện
    (0,75 điểm) Biểu diễn các đại lượng chưa biết và lập được phương trình
    Giải phương trình, so với điều kiện và kết luận: Các kích thước của khu
    vườn hình chữ nhật là 18 m và 32 m.
    Câu 9
    Chứng minh ABHK là hình chữ
    (0,5 điểm)
    C
    D

    0,25

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    nhật và viết được
    Tính được
    Tính được
    luận.

    và kết

    B
    H

    Câu 10
    (0,5 điểm)

    0,25

    60°
    30°

    O

    A

    Hình 5

    K

    Lập được phương trình
    Giải phương trình và kết luận được giá cước 1 tháng dịch vụ truyền hình –
    Internet của nhà mạng B là 147 500 đồng.
    ( Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )

    0,25
    0,25

    UBND THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐÀ LẠT

    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN LỚP 8 – NĂM HỌC 2024 – 2025
    ST
    T
    (1)

    Chương/
    Chủ đề
    (2)

    Nội dung/đơn vị kiến thức
    (3)

    Mức độ đánh giá
    (4-11)
    Nhận biết
    TNKQ

    1

    Phương
    trình

    2

    Định

    Thalès
    Định lí Thalès trong tam giác
    trong tam
    giác
    Hình đồng Tam giác đồng dạng
    dạng

    3

    TL

    Phương trình bậc nhất

    Hình đồng dạng

    4

    Thông hiểu
    TL

    3
    TN
    6,7,10
    0,75đ

    2
    TL 3a,b
    1,0đ

    TNKQ

    TL

    TNKQ

    2
    TL 6,8
    1,25đ

    TL

    1
    TL
    10
    0,5đ

    1
    TL 4
    0,5đ
    4
    TN
    8,9,11,
    12
    1,0đ
    2
    TN 1,2
    0,5đ

    Một số yếu Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên
    3
    tố xác suất trong một số ví dụ đơn giản. Mối liên
    hệ giữa xác suất thực nghiệm của một TN 3,4,5
    0,75đ
    biến cố với xác suất của biến cố đó
    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    TNKQ

    Vận dụng
    cao

    Vận dụng

    5

    2
    TL 5a,b
    1,0đ

    27,5%

    1
    TL 9
    0,5đ

    1
    TL 7
    0,75đ

    70%

    42,5%

    1
    0,5đ
    5%

    3
    1,25đ
    12,5%

    1
    TL 2
    0,75đ
    7

    8
    3,5đ
    35%

    7
    2,5đ
    25%

    1
    TL 1
    0,75đ

    2

    Tổng %
    điểm (12)

    5

    25%

    4
    30%

    5
    2,25đ
    22,5%
    5%

    1

    24
    100
    100

    TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
    TỔ TOÁN – TIN
    BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN -LỚP 8 CUỐI HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2024 – 2025

    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Mức độ đánh giá
    Thông hiểu:
    – Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách
    giải.

    1

    2

    3

    Phương
    trình

    Định lí
    Thales
    trong tam
    giác

    Hình đồng
    dạng

    Phương trình quy
    về bậc nhất

    Định lí Thales
    trong tam giác

    Tam giác đồng
    dạng

    Vận dụng:
    – Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
    quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các
    bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài
    toán liên quan đến Hoá học,...).
    Vận dụng cao:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
    không quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
    Thông hiểu
    - Giải thích được tính chất đường trung bình của tam
    giác (đường trung bình của tam giác thì song song với
    cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó).
    – Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí
    thuận và đảo).
    – Giải thích được tính chất đường phân giác trong của
    tam giác.
    Thông hiểu:
    – Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.

    Nhận
    biêt

    Thông
    hiểu

    Vận
    dụng

    TN6,7,10
    0,75đ
    TL3ab
    1,0đ

    Vận
    dụng
    cao

    TL6
    0,5đ
    TL8
    0,75đ

    TL10
    0,5đ

    TL4
    0,5đ
    TN8,9
    0,5đ
    TL5b

    – Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam
    giác, của hai tam giác vuông.

    4

    Vận dụng:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
    quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam
    giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống
    cạnh huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng
    mối quan hệ giữa đường cao đó với tích của hai hình
    chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián
    tiếp chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí
    trong đó có một vị trí không thể tới được,...).
    Vận dụng cao:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
    không quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về
    hai tam giác đồng dạng.
    Hình đồng dạng Nhận biết:
    TN1
    – Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự), 0,25đ
    hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể.
    TL1
    0,75đ
    – Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến TN2
    trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng. 0,25đ
    Một số yếu
    Mô tả xác suất của Nhận biết:
    TN3,4,5
    tố xác suất
    biến cố ngẫu nhiên – Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm 0,75đ
    trong một số ví dụ của một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua TL2
    đơn giản. Mối liên một số ví dụ đơn giản.
    0,75đ
    hệ giữa xác suất
    Vận dụng:
    thực nghiệm của – Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố
    một biến cố với xác ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
    suất của biến cố đó
    Tổng
    2,75đ
    Tỉ lệ %
    27,5%

    0,5đ
    TN11,12
    0,5đ
    TL5a
    0,5đ
    TL9
    0,5đ

    TL7
    0,75đ
    4,25đ
    42,5%

    2,5đ
    25%

    0,5đ
    5%

    Tỉ lệ chung

    70%

    30%
     
    Gửi ý kiến