Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg 12A9.flv 12A7.flv 12A6.flv 12A5.flv 12A4.flv 12A1.flv 11A10.flv 11A8.flv 11A7.flv 11A5.flv 11A4.flv 11A3.flv 11A2.flv 11A1.flv 10A9.flv 10A7.flv 10A6.flv 10A5.flv 10A3.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Bình Định.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 9.1111

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Đình Hùng
    Ngày gửi: 14h:08' 08-05-2026
    Dung lượng: 728.4 KB
    Số lượt tải: 46
    Số lượt thích: 0 người
    UBND XÃ KRÔNG NÔ
    TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH
    MÃ ĐỀ MT104

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
    MÔN: TOÁN – LỚP 9
    NĂM HỌC: 2025 - 2026
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

    A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
    Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
    Viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bảng trả lời.
    Câu 1. Giá trị của
    A.

    để hàm số

    .

    B.

    Câu 2. Đồ thị các hàm số
    A.

    nghịch biến với mọi giá trị của

    .

    .

    C.


    B.

    .

    .

    Câu 4. Gọi

    C.



    có biệt thức

    .

    B.

    D.

    .

    cắt nhau tại các điểm

    Câu 3. Cho phương trình
    khi
    A.

    .



    là hai nghiệm của phương trình

    D.

    .

    . Phương trình đã cho vô nghiệm

    .

    C.

    .

    D.

    .

    , khi đó ta có

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 5. Công thức tính giá trị đại diện của nhóm



    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 6. Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng
    khi viết 200 phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng đúng một ngôn
    ngữ lập trình. Ngôn ngữ lập trình nào được sử dụng phổ biến nhất trong công ty trên khi viết 200 phần
    mềm?
    A. Python.
    B. JavaScript.
    C. Java.
    D. Ruby.

    Câu 7. Cho bảng tần số ghép nhóm:
    Nhóm
    Tần số
    Mệnh đề sai là mệnh đề
    A. Tần số của nhóm là

    .

    B. Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm

    là

    .

    C. Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm

    là

    .

    D. Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm

    là

    .

    Câu 8. Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất để được lá bích là
    A.
    .
    B.
    Câu 9. Cho các hình vẽ:

    .

    .

    D.

    D

    B

    O

    C.

    O

    E

    F

    G

    K

    N

    O

    A

    .

    O

    M
    P

    H

    Hình 1
    Hình 2
    Hình 3
    Hình 4
    Hình nào sau đây biểu diễn góc nội tiếp?
    A. Hình 1.
    B. Hình 2.
    C. Hình 3.
    D. Hình 4.
    Câu 10. Khẳng định nào sau đây là sai?
    A. Trọng tâm của tam giác đều vừa là tâm đường tròn ngoại tiếp, vừa là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
    đều đó.
    B. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của ba đường phân giác của tam giác đó.
    C. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền.
    D. Đường tròn ngoại tiếp một tam giác là đường tròn đi qua nhiều nhất là ba đỉnh của tam giác đó.
    Câu 11. Đa giác nào dưới đây không nội tiếp một đường tròn?
    A. Đa giác đều.
    B. Hình chữ nhật.
    C. Hình bình hành.
    D. Tam giác.
    Câu 12. Số cạnh của đa giác đều có số đường chéo bằng số cạnh là
    A. 5.
    B. 6.
    C. 7.
    D. 8.
    Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
    Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d) rồi điền vào bảng trả lời.
    Câu 13. Cho phương trình
    (
    a) Phương trình đã cho là phương trình bậc hai một ẩn.
    b) Với

    ta có phương trình có nghiệm

    c) Phương trình luôn có hai nghiệm



    với mọi

    là tham số,

    là biến số).

    .
    .

    d) Tổng hai nghiệm của phương trình là
    Câu 14. Một cái ly thủy tinh (như hình vẽ), phần phía trên là hình nón có chiều cao
    có đáy đường tròn bán kính

    Biết trong ly đang chứa rượu với mức

    rượu đang cách miệng ly là
    a) Thể tích hình nón có bán kính đáy

    và chiều cao

    , được tính bằng công thức:

    b) Chiều cao của phần rượu có trong ly là
    c) Thể tích của cái ly thủy tinh là
    d) Tỉ số giữa thể tích của phần còn lại trong ly rượu so với thể tích ly là .
    Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
    Hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bảng trả lời mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

    Câu 15. Một phân xưởng theo kế hoạch cần sản xuất

    sản phẩm trong một số ngày quy định. Do mỗi

    ngày phân xưởng đó vượt mức
    sản phẩm nên phân xưởng đó đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian
    quy định là ngày. Hỏi theo kế hoạch thì mỗi ngày phân xưởng đó cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
    Câu 16. Tập hợp A có 30 số chẵn và một số số lẻ. Bạn An chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp
    xác suất của biến cố “Chọn được số chia hết cho 2” là
    Hỏi tập hợp
    Câu 17. Người ta cần xây dựng một khung cổng hình chữ nhật

    Biết rằng

    có bao nhiêu phần tử?

    rộng
    và cao
    bên ngoài khung cổng được bao bởi
    một khung thép dạng nửa hình tròn (như hình vẽ). Chiều dài
    của đoạn thép dùng để làm khung nửa đường tròn đó là bao
    nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
    Câu 18. Một bình hình trụ có đường kính đáy

    chiều cao

    bên trong

    có chứa viên bi hình cầu có bán kính
    Hỏi phải đổ vào bình bao nhiêu lít
    nước để nước đầy bình? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

    B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm)
    1. Sau khi điều tra về số học sinh trong
    như ở bảng sau:
    Nhóm

    lớp học (đơn vị: học sinh), người ta có bảng tần số ghép nhóm

    Tần số
    a) Tìm tần số tương đối của mỗi nhóm đó.
    b) Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm và vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm ở dạng biểu đồ cột của
    mẫu số liệu ghép nhóm đó.
    2. Viết một số tự nhiên có chẵn có ba chữ số. Xét biến cố

    “Số tự nhiên là bội của 11”. Tính xác suất của

    biến cố
    Bài 2. (1,5 điểm) Cho đường tròn
    lấy điểm

    bất kỳ

    khác

    . Từ

    trên

    kẻ cát tuyến

    kẻ tiếp tuyến
    Gọi

    Gọi
    a) Chứng minh tứ giác
    b) Chứng minh
    c) Chứng minh ba điểm

    nội tiếp.


    là trung điểm của

    là giao điểm của


    .
    thẳng hàng.
    -----HẾT-----

    với



    Trên đường thẳng
    kẻ tiếp tuyến
    là giao điểm của

    . Kẻ

    TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH
    Họ và tên:............................................
    Lớp : ...................................................

    Chữ ký Giám thị

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2025 – 2026
    Môn : Toán
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    Điểm bài thi

    Chữ ký Giám khảo

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    1. Trắc nghiệm 4 lựa chọn (3 điểm) Điền chữ cái trước đáp án được chọn vào ô tương ứng
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    Đáp
    án
    2. Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm) Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô tương ứng với ý trong câu hỏi
    Câu
    Câu 13
    Câu 14
    Ý
    a)
    b)
    c)
    d)
    a)
    b)
    c)
    d)
    Đ-S
    3. Trả lời ngắn (2 điểm) Điền câu trả lời vào dấu (…)
    Câu 15
    Câu 16
    B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

    Câu 17

    Câu 18

    ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 104
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
    A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
    Bảng đáp án trắc nghiệm:
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    Đáp án
    D
    C
    A
    B
    C
    A
    D
    B
    Câu
    13a 13b 13c 13d 14a 14b 14c 14d
    Đáp án
    Đ
    S
    Đ
    S
    Đ
    Đ
    S
    S
    Hướng dẫn giải chi tiết
    Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
    Câu 1. Giá trị của

    để hàm số

    A.
    .
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: D

    B.

    Hàm số

    .

    C.

    .

    D.

    nghịch biến với mọi giá trị của


    11
    C
    17
    60

    12
    A
    18
    0,5



    .

    khi

    hay

    cắt nhau tại các điểm

    .

    B.

    C.

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: C

    10
    B
    16
    75

    nghịch biến với mọi giá trị của

    Câu 2. Đồ thị các hàm số
    A.

    9
    B
    15
    215

    .

    .

    D.

    .

    Phương trình hoành độ giao điểm:

    hoặc
    • Với
    • Với

    thì

    .

    thì

    .

    Vậy tọa độ giao điểm là



    .

    Câu 3. Cho phương trình

    vô nghiệm khi
    A.
    .

    B.

    có biệt thức
    .

    .

    C.

    . Phương trình đã cho
    D.

    .

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: A

    Khi
    Câu 4. Gọi

    thì phương trình vô nghiệm.
    là hai nghiệm của phương trình

    , khi đó ta có

    A.

    B.

    C.

    D.

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: B
    Theo định lí Viète, ta có:
    Câu 5. Công thức tính giá trị đại diện của nhóm
    A.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: C

    B.



    C.

    D.

    Công thức tính giá trị đại diện của nhóm
    là:
    với
    Do đó ta chọn phương án C.
    Câu 6. Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng
    khi viết 200 phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng đúng một ngôn
    ngữ lập trình.
    Biểu đồ tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình
    7%

    Python

    10%

    JavaScript

    35%

    Java

    18%

    Ruby
    Các ngôn ngữ lập trình
    khác
    30%

    Ngôn ngữ lập trình nào được sử dụng phổ biến nhất trong công ty trên khi viết 200 phần mềm?
    A. Python.
    B. JavaScript.
    C. Java.
    D. Ruby.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: A
    Quan
    sát biểu đồ, ta thấy ngôn ngữ lập trình được sử dụng phổ biến nhất khi viết 200 phần mềm là
    Python (chiếm 35%).
    Do đó ta chọn phương án A.
    Câu 7. Cho bảng tần số ghép nhóm:
    Nhóm
    Tần số
    Mệnh đề sai là mệnh đề
    A. Tần số của nhóm là

    .

    B. Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm

    là

    .

    C. Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm

    là

    .

    D. Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: D

    là

    .

    Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm
    Do đó ta chọn phương án D.



    .

    Câu 8. Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất để được lá bích là
    A.
    .
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: B

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Một bộ bài có 13 lá bích nên xác suất để được lá bích là:
    Vậy xác suất để được lá bích là
    Câu 9. Cho các hình vẽ:

    B

    .

    D

    N
    O

    O

    O

    A

    O

    E

    M

    F

    P

    Hình 1
    Hình 2
    Hình nào sau đây biểu diễn góc nội tiếp?
    A. Hình 1.
    B. Hình 2.
    C. Hình 3.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: B
    Hình 1 biểu diễn góc ở tâm

    G

    K

    H

    Hình 3

    Hình 4

    D. Hình 4.

    vì có đỉnh trùng với tâm của đường tròn.

    Hình 2 biểu diễn góc nội tiếp
    vì có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh
    chứa hai dây
    cung của đường tròn.
    Hình 3, Hình 4 không phải là góc nội tiếp vì có đỉnh không nằm trên đường tròn.
    Vậy ta chọn phương án B.
    Câu 10. Khẳng định nào sau đây là sai?
    A. Trọng tâm của tam giác đều vừa là tâm đường tròn ngoại tiếp, vừa là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
    đều đó.
    B. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của ba đường phân giác của tam giác đó.
    C. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền.
    D. Đường tròn ngoại tiếp một tam giác là đường tròn đi qua nhiều nhất là ba đỉnh của tam giác đó.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: D
    Phương án A, B, C đúng.
    Phương án D sai. Sửa lại: Đường tròn ngoại tiếp một tam giác là đường tròn đi qua cả ba đỉnh của tam giác
    đó.
    Vậy ta chọn phương án D.
    Câu 11. Đa giác nào dưới đây không nội tiếp một đường tròn?
    A. Đa giác đều.
    B. Hình chữ nhật.
    C. Hình bình hành.
    D. Tam giác.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: C
    Các tam giác, hình chữ nhật, đa giác đều là các đa giác nội tiếp được một đường tròn.
    Hình bình hành không là đa giác nội tiếp đường tròn.

    Câu 12. Số cạnh của đa giác đều có số đường chéo bằng số cạnh là
    A. 5.
    B. 6.
    C. 7.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: A
    Giả sử đa giác đều đó có cạnh.
    Từ mỗi đỉnh của hình

    – giác lồi kẻ được

    thẳng là cạnh của đa giác,

    đoạn thẳng đến các đỉnh còn lại, trong đó có hai đoạn

    đoạn thẳng là đường chéo.

    Đa giác có n đỉnh nên kẻ được

    đường chéo, trong đó mỗi đường chéo tính 2 lần.

    Vậy số đường chéo của hình n - giác lồi là

    .

    Đa giác đều có số đường chéo bằng số cạnh nên
    Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)

    , suy ra

    Câu 13. Cho phương trình
    ( là tham số,
    a) Phương trình đã cho là phương trình bậc hai một ẩn.
    b) Với

    ta có phương trình có nghiệm

    c) Phương trình luôn có hai nghiệm

    Xét phương trình



    với mọi

    d) Tổng hai nghiệm của phương trình là
    Hướng dẫn giải
    Đáp án: a) Đúng. b) Sai.
    c) Đúng.

    .
    là biến số).

    .
    .

    d) Sai.
    (

    là tham số,

    ⦁ Phương trình đã cho là phương trình bậc hai ẩn
    đúng.
    ⦁ Với

    D. 8.

    ta có phương trình:

    là biến số).

    có

    Do đó ý a) là

    .

    Ta có:
    Khi đó, phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt



    . Do đó ý b) là sai.

    ⦁ Phương trình có biệt thức
    phương trình luôn có nghiệm

    với mọi
    với mọi

    . Do đó ý c) là đúng.

    ⦁ Theo định lí Viète, ta có:
    . Do đó ý d) là sai.
    Câu 14. Một cái ly thủy tinh (như hình vẽ), phần phía trên là hình nón có
    chiều cao

    có đáy đường tròn bán kính

    Biết trong ly đang chứa

    rượu với mức rượu đang cách miệng ly là
    a) Thể tích hình nón có bán kính đáy
    công thức:
    b) Chiều cao của phần rượu có trong ly là

    c) Thể tích của cái ly thủy tinh là

    và chiều cao

    , được tính bằng

    nên

    d) Tỉ số giữa thể tích của phần còn lại trong ly rượu so với thể tích ly là
    Hướng dẫn giải
    Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai.
    d) Sai.
    ⦁ Thể tích hình nón có bán kính đáy
    Do đó ý a) là sai.

    và chiều cao

    ⦁ Chiều cao của phần rượu có trong ly là

    .

    , được tính bằng công thức:
    . Do đó ý b) là đúng.

    ⦁ Thể tích của cái ly thủy tinh là

    Do đó ý c) là sai.

    ⦁ Tỉ số giữa thể tích của phần còn lại trong ly rượu so với thể tích ly là:
    Do đó ý d) là sai.
    Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
    Câu 15. Một phân xưởng theo kế hoạch cần sản xuất

    .

    sản phẩm trong một số ngày quy định. Do mỗi

    ngày phân xưởng đó vượt mức
    sản phẩm nên phân xưởng đó đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian
    quy định là ngày. Hỏi theo kế hoạch thì mỗi ngày phân xưởng đó cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
    Hướng dẫn giải
    Đáp số: 215.
    Gọi số sản phẩm phân xưởng cần sản xuất mỗi ngày theo kế hoạch là (sản phẩm).
    Điều kiện:

    .

    Thời gian sản xuất theo kế hoạch là

    (ngày)

    Thực tế mỗi ngày phân xưởng sản được số sản phẩm là:

    (sản phẩm)

    Thời gian sản xuất thực tế là
    (ngày)
    Vì phân xưởng đó đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định là 2 ngày nên ta có phương trình:

    (loại) hoặc

    (TMĐK).

    Vậy số sản phẩm phân xưởng cần sản xuất mỗi ngày theo kế hoạch là

    sản phẩm.

    Câu 16. Tập hợp A có 30 số chẵn và một số số lẻ. Bạn An chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp
    xác suất của biến cố “Chọn được số chia hết cho 2” là
    Hướng dẫn giải
    Đáp số: 75.
    Gọi là số phần tử của tập .
    Xác suất của biến cố “Chọn được số chia hết cho 2” là

    Hỏi tập hợp

    .

    có bao nhiêu phần tử?

    Biết rằng

    Do đó
    .
    Vậy tập hợp
    có 75 phần tử.
    Câu 17. Người ta cần xây dựng một khung cổng hình chữ
    nhật rộng
    và cao
    bên ngoài khung cổng được
    bao bởi một khung thép dạng nửa hình tròn (như hình vẽ).
    Chiều dài của đoạn thép dùng để làm khung nửa đường
    tròn đó là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần
    mười).
    Hướng dẫn giải
    Đáp số: 60.
    Gọi

    A

    là khung cổng hình chữ nhật.

    Vẽ hình chữ nhật

    (hình vẽ) và

    là giao điểm của

    hai đường chéo
    Khi đó ta có
    Tam giác

    B

    D

    O

    C

    vuông tại A, theo định lí Pythagore, ta có:
    F

    E

    Do đó
    Vì vậy bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật
    Chu vi đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật

    là:

    là:

    Vậy chiều dài của đoạn thép dùng để làm khung nửa đường tròn là:
    Câu 18. Một bình hình trụ có đường kính đáy

    chiều cao

    bên

    trong có chứa viên bi hình cầu có bán kính
    Hỏi phải đổ vào bình bao
    nhiêu lít nước để nước đầy bình? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
    Hướng dẫn giải
    Đáp số: 0,5.
    Đổi
    Thể tích hình trụ là:

    .

    Thể tích hình cầu là:
    Thể tích nước cần đổ vào bình là:

    .

    (lít).
    Vậy thể tích nước cần đổ vào bình là
    B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm)

    lít.

    1. Sau khi điều tra về số học sinh trong
    nhóm như ở bảng sau:
    Nhóm

    lớp học (đơn vị: học sinh), người ta có bảng tần số ghép

    Tần số
    a) Tìm tần số tương đối của mỗi nhóm đó.
    b) Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm và vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm ở dạng biểu đồ cột
    của mẫu số liệu ghép nhóm đó.
    2. Viết một số tự nhiên có chẵn có ba chữ số. Xét biến cố

    “Số tự nhiên là bội của 11”. Tính xác suất

    của biến cố
    Hướng dẫn giải
    1. a) Tần số tương đối của các nhóm lần lượt là:

    ;

    ;
    b) Bảng tần số tương đối của mỗi nhóm

    ;

    ;

    Nhóm
    Tần số tương đối
    Biểu đồ cột của mẫu số liệu ghép nhóm:
    Tần số tương
    đối (%)
    35

    30

    30
    25
    20

    25
    20
    15

    15

    10

    10
    5
    0
    36

    38

    40

    42

    44

    46
    Số học sinh

    2. a) Số cách viết chữ số hàng trăm là 9 cách (các số từ 1 đến 9).
    Số cách viết chữ số hàng chục là 10 cách (các số từ 0 đến 0).
    Số cách viết các chữ hàng đơn vị để là số chẵn 5 cách (các số 0; 2; 4; 6; 8).
    Vậy số phần tử của tập hợp

    là:

    (phần tử)

    b) Các số là bội của 11 là

    .

    Số phần tử tập hợp các số chia hết cho 11 gồm 3 chữ số chẵn là
    Xác suất để số viết ra là số chia hết cho 11 là

    .

    Bài 2. (1,5 điểm) Cho đường tròn

    trên

    lấy điểm

    bất kỳ

    khác

    . Từ
    kẻ cát tuyến

    kẻ tiếp tuyến
    Gọi

    .

    với

    là trung điểm của

    Trên đường thẳng
    kẻ tiếp tuyến

    . Kẻ

    Gọi

    là giao điểm của



    là giao điểm của


    a) Chứng minh tứ giác

    nội tiếp.

    b) Chứng minh



    c) Chứng minh ba điểm
    Hướng dẫn giải
    a) Ta có
    điểm).

    là tiếp tuyến của

    ,

    là tiếp

    cùng thuộc một đường tròn đường kính

    Lại có
    điểm).

    (do

    là tiếp tuyến của

    ,

    là tiếp

    cùng thuộc một đường tròn đường kính

    Suy ra ba điểm

    Từ

    thẳng hàng.

    (do

    Suy ra ba điểm

    .



    ta được tứ giác

    nội tiếp đường tròn đường



    ta được tứ giác

    nội tiếp đường tròn đường kính

    kính
    Từ

    b) Ta có tứ giác
    Suy ra

    nội tiếp đường tròn đường kính

    là dây cung của đường tròn đường kính

    Do đó

    .

    Xét

    vuông tại

    Xét



    Suy ra



    là đường cao.

    là hai tam giác vuông có góc
    hay



    chung nên

    nên

    Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác vuông

    .

    , ta có
    .

    Ta có

    (do

    là tiếp tuyến của

    Chứng minh tương tự, ta được
    Do đó tứ giác


    Vậy ba điểm



    (gt), suy ra

    .

    là hình bình hành.
    nên tứ giác
    , do đó

    là hình thoi, suy ra
    .

    thẳng hàng.
    -----HẾT-----

    .

    .
     
    Gửi ý kiến