Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg 12A9.flv 12A7.flv 12A6.flv 12A5.flv 12A4.flv 12A1.flv 11A10.flv 11A8.flv 11A7.flv 11A5.flv 11A4.flv 11A3.flv 11A2.flv 11A1.flv 10A9.flv 10A7.flv 10A6.flv 10A5.flv 10A3.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Bình Định.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 9....

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Đình Hùng
    Ngày gửi: 14h:10' 08-05-2026
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 83
    Số lượt thích: 0 người
    UBND XÃ KRÔNG NÔ
    TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH
    MÃ ĐỀ MT105

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
    MÔN: TOÁN – LỚP 9
    NĂM HỌC: 2025 - 2026
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

    A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
    Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
    Viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bảng trả lời.
    Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
    A

    .

    Câu 2. Cho hàm số

    B.

    .
    với

    C.

    .

    Giá trị của tham số

    D.

    .

    để đồ thì hàm số đã cho đi qua điểm


    A.
    B.
    C.
    Câu 3. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

    D.

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 4. Hai số có tổng bằng 23 và tích của chúng bằng 120 là nghiệm của phương trình nào?
    A.
    .
    B.
    C.
    Câu 5. Biểu đồ tần số dạng cột là
    A. biểu đồ đoạn thẳng với trục ngang biểu diễn tần số.
    B. biểu đồ cột với trục ngang biểu diễn tần số.
    C. biểu đồ đoạn thẳng với trục đứng biểu diễn tần số.
    D. biểu đồ cột với trục đứng biểu diễn tần số.
    Câu 6. Gieo một con xúc xắc 45 lần cho kết quả như sau:
    Số chấm xuất hiện
    Tần số
    Tần số xuất hiện của mặt chấm là
    A. 7.
    B. 8.
    C. 9.
    Câu 7. Trong một kỳ thi học sinh giỏi Toán
    (thang điểm 20) của 50 học sinh, kết quả được
    cho bởi biểu đồ sau. Tần số của nhóm thí sinh
    có điểm thi thấp nhất là
    A. 1.
    B. 3.
    C. 5.
    D. 18.

    .

    D.

    .

    D. 10.

    Câu 8. Thống kê thời gian của 78 chương trình quảng cáo trên Đài truyền hình tỉnh X có 38 chương trình
    quảng cáo từ 10 đến 17 giây. Xác suất thực nghiệm của biến cố trên là
    A.
    .
    B.
    .
    Câu 9. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là
    A. góc vuông.
    B. góc nhọn.

    C.

    .

    C. góc bẹt.

    D.

    .

    D. góc tù.

    Câu 10. Trong các hình dưới đây, đường tròn

    ở hình nào là đường tròn nội tiếp tam giác

    A. Hình a.
    B. Hình b.
    C. Hình c.
    Câu 11. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
    A. Mọi tứ giác luôn nội tiếp đường tròn.

    D. Hình d.

    B. Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng

    .

    C. Tổng số đo hai góc đối của một tứ giác nội tiếp luôn bằng
    D. Tất cả các hình thang đều là tứ giác nội tiếp.

    .

    Câu 12. Cho tam giác

    . Về phía ngoài tam giác vẽ tam giác đều

    . Phép quay tâm
    A.

    vuông tại
    góc

    và góc tại

    biến

    bằng

    thành

    .

    B.

    với K là trung điểm của

    C.
    với là trung điểm của 
    .
    D.
    với là trung điểm của
    Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
    Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

    .
    .

    Câu 13. Cho phương trình
    .
    a) Phương trình đã cho là phương trình bậc hai một ẩn.
    b) Phương trình luôn có hai nghiệm

    với mọi

    c) Tổng và tích hai nghiệm của phương trình lần lượt là
    d) Không có giá trị của
    để phương trình có hai nghiệm
    thoả mãn
    Câu 14. Một chi tiết xây dựng bằng bê tông có kích thước như hình vẽ bên, gồm:
    − Phía trên là một hình trụ có chiều cao

    đường kính đáy

    − Phía dưới là nửa hình cầu có đường kính
    Mỗi xe trộn bê tông cung cấp được
    bê tông. Một công trình xây dựng cần sử dụng
    40 chi tiết như ở câu a thì cần ít nhất bao nhiêu xe để đáp ứng được nhu cầu?
    a) Thể tích hình cầu có bán kính đáy

    được tính bằng công thức:

    b) Bán kính đường tròn đáy của hình trụ là
    c) Thể tích của chi tiết chi tiết xây dựng bằng bê tông là:
    d) Một công trình xây dựng cần sử dụng 40 chi tiết xây dựng bằng bê
    tông như ở hình trên thì cần ít nhất 2 xe để đáp ứng được nhu cầu.
    Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
    Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải
    chi tiết.

    Câu 15. Một phân xưởng theo kế hoạch cần sản xuất

    sản phẩm trong một số ngày quy định. Do mỗi

    ngày phân xưởng đó vượt mức
    sản phẩm nên phân xưởng đó đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian
    quy định là ngày. Hỏi theo kế hoạch thì mỗi ngày phân xưởng đó cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
    Câu 16. Tập hợp
    gồm các số có ba chữ số, trong đó có 15 số nguyên tố. Bạn An chọn ngẫu nhiên một số
    từ tập hợp
    Biết rằng xác suất của biến cố “Chọn được số là hợp số” là
    Hỏi tập hợp
    có bao nhiêu
    phần tử?
    Câu 17. Một người muốn thiết kế một bảng hiệu gồm một hình vuông nội tiếp một đường tròn bán kính
    Tính diện tích hình vuông đó.
    Câu 18. Một chiếc nón ông già Noel thường gồm có ba phần: Hình trụ để làm
    đế nón, phần mũ chính là hình nón, trên đỉnh nón là quả bóng trắng có hình cầu
    và có các kích thước tương ứng như hình vẽ. Tính tổng diện tích phần vải để
    may nón, biết rằng chiều cao của đế nón bằng đường kính của quả bóng (kết
    quả làm tròn đến hàng đơn vị với đơn vị
    B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm)
    1. Biểu đồ dưới đây biểu diễn tỉ lệ về cân nặng của các bạn học sinh lớp 9A (đơn vị: kg).

    Biết rằng có 11 học sinh có cân nặng từ 50 kg đến dưới 55 kg.
    a) Lập bảng tần số ghép nhóm tương ứng.
    b) Bạn lớp trưởng cho rằng có trên 50% số học sinh của lớp có cân nặng từ 50 kg trở lên. Nhận định đó
    đúng hay sai? Tại sao?
    2. Một hộp có 52 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số
    hai thẻ khác
    nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tìm số phần tử của tập hợp C gồm các kết
    quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra. Sau đó, hãy tính xác suất của mỗi biến cố “Số xuất
    hiện trên thẻ được rút ra là số khi chia cho 4 và 5 đều có số dư là 1”.
    Bài 2. (1,5 điểm) Cho đường tròn
    . Lấy một điểm
    tiếp điểm). Gọi

    trên tia đối của tia

    trên

    kẻ hai tiếp tuyến

    cắt đường tròn tại hai điểm
    với đường tròn

    là hai

    cùng nằm trên một đường tròn.

    cắt đường tròn tại

    c) Đường thẳng qua
    điểm

    không đi qua

    là trung điểm của

    a) Chứng minh rằng
    b) Đoạn

    và đường thẳng

    Chứng minh rằng

    vuông góc với

    sao cho diện tích tam giác

    là tâm đường tròn nội tiếp tam giác

    cắt các tia
    nhỏ nhất.

    theo thứ tự tại

    Tìm vị trí của

    -----HẾT-----

    TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH
    Họ và tên:............................................
    Lớp : ...................................................

    Chữ ký Giám thị

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2025 – 2026
    Môn : Toán
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    Điểm bài thi

    Chữ ký Giám khảo

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    1. Trắc nghiệm 4 lựa chọn (3 điểm) Điền chữ cái trước đáp án được chọn vào ô tương ứng
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    Đáp
    án
    2. Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm) Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô tương ứng với ý trong câu hỏi
    Câu
    Câu 13
    Câu 14
    Ý
    a)
    b)
    c)
    d)
    a)
    b)
    c)
    d)
    Đ-S
    3. Trả lời ngắn (2 điểm) Điền câu trả lời vào dấu (…)
    Câu 15
    Câu 16
    B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

    Câu 17

    Câu 18

    ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 105
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
    A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
    Bảng đáp án trắc nghiệm:
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    Đáp án
    C
    B
    D
    A
    D
    C
    B
    B
    Câu
    13a 13b 13c 13d 14a 14b 14c 14d
    Đáp án
    Đ
    Đ
    S
    S
    Đ
    S
    S
    Đ
    Hướng dẫn giải chi tiết
    Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

    9
    A
    15
    215

    10
    D
    16
    50

    11
    C
    17
    18

    12
    B
    18
    4678

    Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
    A
    .
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: C
    Hàm số

    B.

    .

    có hệ số

    C.

    .

    D.

    .

    nên hàm số đồng biến.

    Câu 2. Cho hàm số

    với

    Giá trị của tham số

    để đồ thì hàm số đã cho đi qua điểm


    A.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: B

    B.

    C.

    Hàm số

    có đồ thị đi qua điểm

    D.

    nên ta có:

    Vậy để đồ thị hàm số
    đi qua điểm
    thì
    Câu 3. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?
    A.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: D

    B.

    C.

    D.

    Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng
    cho trước gọi là hệ số và

    trong đó

    là ẩn;

    .

    Do đó, phương trình
    là phương trình bậc hai một ẩn.
    Câu 4. Hai số có tổng bằng 23 và tích của chúng bằng 120 là nghiệm của phương trình nào?
    A.

    .

    B.

    .

    C.
    .
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: A

    D.

    .

    Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình

    .

    là những số

    Câu 5. Biểu đồ tần số dạng cột là
    A. biểu đồ đoạn thẳng với trục ngang biểu diễn tần số.
    B. biểu đồ cột với trục ngang biểu diễn tần số.
    C. biểu đồ đoạn thẳng với trục đứng biểu diễn tần số.
    D. biểu đồ cột với trục đứng biểu diễn tần số.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: D
    Biểu đồ tần số dạng cột chính là biểu đồ cột với trục đứng biểu diễn tần số.
    Do đó ta chọn phương án D.
    Câu 6. Gieo một con xúc xắc 45 lần cho kết quả như sau:
    Số chấm xuất hiện
    Tần số
    Tần số xuất hiện của mặt chấm là
    A. 7.
    B. 8.
    C. 9.
    D. 10.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: C
    Ta có
    Do đó
    nên
    .
    Vậy tần số xuất hiện của mặt hai chấm là 9.
    Câu 7. Trong một kỳ thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 20) của 50 học sinh, kết quả được cho bởi
    biểu đồ sau:
    Điểm số kỳ thi học sinh giỏi môn Toán

    Tần số

    20
    18
    16
    14
    12
    10
    8
    6
    4
    2
    0

    18
    15

    8
    5
    3
    1
    8

    10

    12

    14

    16

    18

    20

    Điểm số

    Tần số của nhóm thí sinh có điểm thi thấp nhất là
    A. 1.
    B. 3.
    C. 5.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: B

    D. 18.

    Quan sát biểu đồ, ta thấy nhóm thí sinh có điểm thi thấp nhất là
    có tần số là 3.
    Do đó ta chọn phương án B.
    Câu 8. Thống kê thời gian của 78 chương trình quảng cáo trên Đài truyền hình tỉnh X có 38 chương trình
    quảng cáo từ 10 đến 17 giây. Xác suất thực nghiệm của biến cố trên là
    A.
    .
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: B

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Xác suất thực nghiệm của biến cố trên là
    .
    Câu 9. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là
    A. góc vuông.
    B. góc nhọn.
    C. góc bẹt.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: A
    Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông.
    Câu 10. Trong các hình dưới đây, đường tròn

    A. Hình a.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: D

    B. Hình b.

    ⦁ Ở Hình a, đường tròn

    ở hình nào là đường tròn nội tiếp tam giác

    C. Hình c.

    D. Hình d.

    là đường tròn ngoại tiếp tam giác

    của tam giác
    không đi qua đỉnh

    D. góc tù.

    Do đó, đường tròn

    vì đường tròn

    đi qua cả ba đỉnh

    không là đường tròn ngoại tiếp tam giác

    vì nó

    của tam giác

    ⦁ Ở Hình b, đường tròn

    không là đường tròn ngoại tiếp tam giác

    vì nó không đi qua đỉnh C của

    không là đường tròn nội tiếp tam giác

    vì nó không tiếp xúc với cạnh

    tam giác
    ⦁ Ở Hình c, đường tròn
    ⦁ Ở Hình d, đường tròn

    là đường tròn nội tiếp tam giác

    vì nó tiếp xúc với ba cạnh

    của tam giác
    Câu 11. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
    A. Mọi tứ giác luôn nội tiếp đường tròn.
    B. Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng
    C. Tổng số đo hai góc đối của một tứ giác nội tiếp luôn bằng
    D. Tất cả các hình thang đều là tứ giác nội tiếp.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: C

    .
    .

    Phát biểu “Tổng số đo hai góc đối của một tứ giác nội tiếp luôn bằng
    giác nội tiếp.
    Câu 12. Cho tam giác
    . Phép quay tâm
    A.

    vuông tại
    góc

    biến

    .

    C.
    với là trung điểm của 
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: B

    và góc tại

    . Về phía ngoài tam giác vẽ tam giác đều

    thành
    B.

    .

    bằng

    đây là dấu hiệu nhận biết của tứ

    D.

    với K là trung điểm của
    với

    là trung điểm của

    .
    .

    Từ giả thiết suy ra
    Xép phép quay tâm
    Biến

    thành

    là tam giác vuông có góc
    góc quay

    ; biến

    thành

    nên

    .

    ta có:
    .

    Vậy phép quay tâm
    góc
    biến
    thành
    Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)

    .

    Câu 13. Cho phương trình
    .
    a) Phương trình đã cho là phương trình bậc hai một ẩn.
    b) Phương trình luôn có hai nghiệm

    với mọi

    c) Tổng và tích hai nghiệm của phương trình lần lượt là
    d) Không có giá trị của
    để phương trình có hai nghiệm
    Hướng dẫn giải
    Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai.
    d) Sai.
    Xét phương trình

    với

    ⦁ Phương trình đã cho là phương trình bậc hai ẩn

    là tham số.
    có

    Do đó ý a) là đúng.

    ⦁ Phương trình có biệt thức
    với mọi

    thoả mãn

    nên phương trình luôn có nghiệm

    Do đó ý b) là đúng.

    ⦁ Theo định lí Viète, ta có:

    Do đó ý c) là sai.

    ⦁ Ta có

    .
    Phương trình này có tổng các hệ số

    nên phương trình này có các nghiệm

    .
    Vậy có hai giá trị cần tìm của

    . Do đó ý d) là sai.
    Câu 14. Một chi tiết xây dựng bằng bê tông có kích thước như hình vẽ bên, gồm:
    − Phía trên là một hình trụ có chiều cao

    đường kính đáy

    − Phía dưới là nửa hình cầu có đường kính
    Mỗi xe trộn bê tông cung cấp được
    bê tông. Một công trình xây dựng cần
    sử dụng 40 chi tiết như ở câu a thì cần ít nhất bao nhiêu xe để đáp ứng được nhu
    cầu?

    a) Thể tích hình cầu có bán kính đáy

    được tính bằng công thức:

    b) Bán kính đường tròn đáy của hình trụ là
    c) Thể tích của chi tiết chi tiết xây dựng bằng bê tông là:
    d) Một công trình xây dựng cần sử dụng 40 chi tiết xây dựng bằng bê tông như ở hình trên thì cần ít nhất
    2 xe để đáp ứng được nhu cầu.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án: a) Đúng. b) Sai.
    c) Sai.
    d) Đúng.
    ⦁ Thể tích hình cầu có bán kính đáy
    Do đó ý a) là đúng.

    được tính bằng công thức:

    ⦁ Bán kính đường tròn đáy của hình trụ là:

    Do đó ý b) là sai.

    ⦁ Thể tích của hình trụ là:
    Vì bán kính của đường tròn đáy hình trụ cũng chính là bán kính của hình cầu nên thể tích của nửa hình cầu
    là:

    Thể tích của chi tiết chi tiết xây dựng bằng bê tông là:
    Do đó ý c) là sai.
    ⦁ Thể tích của 40 chi tiết xây dựng bằng bê tông là:
    Số lượng ít nhất để đáp ứng được nhu cầu là:
    (xe).
    Vậy cần ít nhất 3 xe để đáp ứng được nhu cầu. Do đó ý d) là đúng.
    Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
    Câu 15. Một phân xưởng theo kế hoạch cần sản xuất

    sản phẩm trong một số ngày quy định. Do mỗi

    ngày phân xưởng đó vượt mức
    sản phẩm nên phân xưởng đó đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian
    quy định là ngày. Hỏi theo kế hoạch thì mỗi ngày phân xưởng đó cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
    Hướng dẫn giải
    Đáp số: 215.
    Gọi số sản phẩm phân xưởng cần sản xuất mỗi ngày theo kế hoạch là
    Thời gian sản xuất theo kế hoạch là

    (sản phẩm)

    (ngày)

    Thực tế mỗi ngày phân xưởng sản được số sản phẩm là:

    (sản phẩm)

    .

    Thời gian sản xuất thực tế là
    (ngày)
    Vì phân xưởng đó đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định là 2 ngày nên ta có phương trình:

    (TMĐK) và

    (loại).

    Vậy số sản phẩm phân xưởng cần sản xuất mỗi ngày theo kế hoạch là
    sản phẩm.
    Câu 16. Tập hợp
    gồm các số có ba chữ số, trong đó có 15 số nguyên tố. Bạn An chọn ngẫu nhiên một số
    từ tập hợp
    Biết rằng xác suất của biến cố “Chọn được số là hợp số” là
    phần tử?
    Hướng dẫn giải
    Đáp số: 50.
    Vì xác suất của biến cố “Chọn được số là hợp số” là
    nguyên tố” là:

    Số phần tử trong tập hợp
    là:
    (phần tử).
    Vậy tập hợp
    có 50 phần tử.
    Câu 17. Một người muốn thiết kế một bảng hiệu gồm một hình vuông
    nội tiếp một đường tròn bán kính
    Tính diện tích hình vuông
    đó.
    Hướng dẫn giải
    Đáp số: 18.
    Ta thấy đường tròn ngoại tiếp hình vuông suy ra độ dài đường chéo hình
    vuông là đường kính của hình tròn.

    Độ dài cạnh hình vuông là: 
    Diện tích hình vuông là: 
    Vậy diện tích hình vuông là

    có bao nhiêu

    nên xác suất của biến cố “Chọn được số là số

    .

    Độ dài của đường chéo hình vuông là:

    Hỏi tập hợp

    Câu 18. Một chiếc nón ông già Noel thường gồm có ba phần:
    Hình trụ để làm đế nón, phần mũ chính là hình nón, trên đỉnh nón
    là quả bóng trắng có hình cầu và có các kích thước tương ứng như
    hình vẽ. Tính tổng diện tích phần vải để may nón, biết rằng chiều
    cao của đế nón bằng đường kính của quả bóng (kết quả làm tròn
    đến hàng đơn vị với đơn vị
    Hướng dẫn giải
    Đáp số: 4678.

    Diện tích vải để làm quả bóng trắng có hình cầu là:
    Diện tích vải để làm đế nón hình trụ là:
    Độ dài cạnh

    là:

    Độ dài cạnh

    là:

    Diện tích phần vải để làm phần mũ hình nón là:
    Tổng diện tích phần vải để may nón:
    .
    B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm)
    1. Biểu đồ dưới đây biểu diễn tỉ lệ về cân nặng của các bạn học sinh lớp 9A (đơn vị: kg).

    Biết rằng có 11 học sinh có cân nặng từ 50 kg đến dưới 55 kg.
    a) Lập bảng tần số ghép nhóm tương ứng.
    b) Bạn lớp trưởng cho rằng có trên 50% số học sinh của lớp có cân nặng từ 50 kg trở lên. Nhận định đó
    đúng hay sai? Tại sao?
    2. Một hộp có 52 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số
    hai thẻ khác
    nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tìm số phần tử của tập hợp C gồm các kết
    quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra. Sau đó, hãy tính xác suất của mỗi biến cố “Số xuất
    hiện trên thẻ được rút ra là số khi chia cho 4 và 5 đều có số dư là 1”.
    Hướng dẫn giải
    1. a) Từ biểu đồ trên, ta có bảng tần số ghép nhóm tương ứng như sau:
    Cân nặng (kg)

     35; 40 

     40; 45 

     45;50 

     50;55

     55; 60 

     60;65

    5%

    Tần số tương đối

    37,5%

    10%

    27,5%

    15%

    5%

    b) Bạn lớp trưởng cho rằng có trên 50% số học sinh của lớp có cân nặng từ 50 kg trở lên. Nhận định đó đúng
    hay sai? Tại sao?
    Vì có có 11 học sinh có cân nặng từ 50 kg đến dưới 55 kg. nên số học sinh của lớp đó là:
    11: 27,5% 40 (học sinh).

     55;60  là
    Số học sinh từ
     60;65  là
    Số học sinh

    (học sinh).

    (học sinh).
    Tổng số học sinh từ 50 kg trở lên là 11  6  2 19 (học sinh).
    Vậy nhận định đó là sai.
    2. Không gian mẫu của phép thử là

    .

    Do đó
    .
    Gọi
    là biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số khi chia cho 4 và 5 đều có số dư là 1”.
    Ta có

    nên

    Xác suất của biến cố

    .



    .

    Bài 2. (1,5 điểm) Cho đường tròn
    . Lấy một điểm
    tiếp điểm). Gọi

    trên tia đối của tia

    không đi qua

    kẻ hai tiếp tuyến

    b) Đoạn

    với đường tròn

    cắt đường tròn tại

    điểm
    trên
    Hướng dẫn giải

    Chứng minh rằng

    vuông góc với

    là tâm đường tròn nội tiếp tam giác

    cắt các tia

    sao cho diện tích tam giác

    theo thứ tự tại

    P
    C

    là hai tiếp điểm) nên
    Suy ra

    nên

    đường tròn đường kính

    là trung điểm của

    Vậy

    thuộc

    O

    .

    I



    là dây của

    A

    M

    .
    nên

    thuộc đường tròn đường kính

    là tiếp tuyến của

    B

    H
    D

    cùng nằm trên đường tròn đường kính

    b) Vì

    Tìm vị trí của

    nhỏ nhất.

    là tiếp tuyến của

    Suy ra



    .
    .

    là hai tiếp điểm) nên

    là tia phân giác của

    (góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn
    (tam giác

    cân tại

    .

    d

    Q

    là tia phân giác của
    Mặt khác,

    là hai

    cùng nằm trên một đường tròn.

    c) Đường thẳng qua

    nên

    cắt đường tròn tại hai điểm

    là trung điểm của

    a) Chứng minh rằng

    a) Vì

    và đường thẳng

    ).



    Suy ra
    Ta có

    nên

    là tia phân giác của

    .

    là giao điểm hai đường phân giác trong của tam giác

    nên

    là tâm đường tròn nội tiếp tam

    giác
    c) Ta có

    .


    Dấu

    nên
    xảy ra khi

    Vậy để diện tích tam giác

    hay
    nhỏ nhất thì

    .
    .
    là giao điểm của
    -----HẾT-----

    và đường thẳng
     
    Gửi ý kiến