Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_chiec_xe_dap_giup_rut_ngan_khoang_cach_hoc_sinh_den_truong.jpg 12A9.flv 12A7.flv 12A6.flv 12A5.flv 12A4.flv 12A1.flv 11A10.flv 11A8.flv 11A7.flv 11A5.flv 11A4.flv 11A3.flv 11A2.flv 11A1.flv 10A9.flv 10A7.flv 10A6.flv 10A5.flv 10A3.flv

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Bình Định.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 9...

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Đình Hùng
    Ngày gửi: 14h:06' 08-05-2026
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người
    UBND XÃ KRÔNG NÔ
    TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH
    MÃ ĐỀ MT102

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
    MÔN: TOÁN – LỚP 9
    NĂM HỌC: 2025 - 2026
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao
    đề)

    A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
    Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
    Viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bảng trả lời
    Câu 1. Đồ thị của hàm số
    A. trục

    .

    có trục đối xứng là
    B. đường thẳng

    Câu 2. Cho hàm số

    C. đường thẳng

    .

    D. trục

    .

    có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đó là

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 3. Phương trình bậc hai

    có biệt thức

    bằng

    A. .
    B.
    .
    C.
    Câu 4. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm trái dấu?

    .

    D.

    .

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 5. Trục ngang của biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột xác định
    A. tần số tương đối của nhóm số liệu.
    B. đơn vị độ dài phù hợp với các tần số tương đối.
    C. các nhóm số liệu cần biểu diễn.
    D. tiêu đề cho biểu đồ.
    Câu 6. Bảng thống kê sau cho biết số lượt mượn các loại sách trong một tuần tại thư viện của một trường
    Trung học cơ sở như sau:
    Loại sách

    Sách giáo khoa

    Sách tham khảo

    Truyện ngắn

    Tiểu thuyết

    Số lượt
    20
    80
    70
    Từ bảng thống kê, tần số tương đối về số lượng sách giáo khoa được mượn là
    A.
    B.
    .
    C.
    .
    Câu 7. Thời gian hoàn thành một sản phẩm (tính bằng phút) của
    một số công nhân trong một tổ được biểu diễn ở biểu đồ dưới
    đây:
    Thời gian hoàn thành một sản phẩm của công nhân chủ yếu là
    A. 5 phút.
    B. 17 phút.
    C. 18 phút và 20 phút.
    D. 20 phút và 22 phút.
    Câu 8. Khi gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất, gọi
    quả nào sau đây không thể xảy ra?
    A.
    .
    B.
    Câu 9. Khẳng định nào sau đây là sai?

    C.

    30
    D.

    .

    là tổng số chấm trên hai con xúc xắc thì kết
    D.

    A. Góc nội tiếp của đường tròn là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của
    đường tròn.
    B. Trong một đường tròn, góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo của cung bị chắn.
    C. Trong một đường tròn, các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.
    D. Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn cung nhỏ có số đo bằng số đo của góc ở tâm chắn cùng một
    cung.
    Câu 10. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao của các đường
    A. trung trực.
    B. phân giác trong.
    C. phân giác ngoài.
    D. đường cao.
    Câu 11. Khi tứ giác
    A.

    .

    Câu 12. Cho tam giác

    nội tiếp đường tròn, và có
    B.

    .

    C.

    đều nội tiếp đường tròn

    . Khi đó, góc
    .

    bằng
    D.

    .

    Các phép quay giữ nguyên tam giác

    là

    A.
    B.
    C.
    Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
    Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) cho mỗi ý a), b), c), d) rồi điền vào bảng trả lời.
    Câu 13. Cho phương trình
    với
    a) Phương trình đã cho là phương trình bậc hai một ẩn.
    b) Phương trình luôn có hai nghiệm

    là tham số,

    với mọi

    c) Tổng và tích hai nghiệm của phương trình lần lượt là
    d) Có một giá trị của

    để phương trình có hai nghiệm

    thoả mãn

    Câu 14. Cho hình bên là một thúng gạo vun đầy. Thúng có dạng nửa hình cầu với đường kính

    phần

    gạo vun lên có dạng hình nón cao

    Nhà Danh dùng lon sữa bò cũ có dạng hình trụ (bán kính đáy bằng

    chiều cao

    để đong gạo

    mỗi ngày. Biết mỗi ngày nhà Danh ăn 5 lon gạo và mỗi lần đong thì lượng gạo chiếm
    a) Thể tích hình cầu có bán kính đáy

    , được tính bằng công thức:

    b) Phần gạo nằm ngang mặt thúng trở xuống có dạng nửa hình cầu có bán kính
    c) Thể tích phần gạo trong thúng là

    thể tích lon.

    .

    d) Với lượng gạo ở thúng trên thì nhà Danh có thể ăn nhiều nhất là 15 ngày.
    Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
    Hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bảng trả lời mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
    Câu 15. Hai đội công nhân đắp đê ngăn triều cường. Nếu hai đội cùng làm thì trong 6 ngày xong việc. Nếu
    làm riêng thì đội I hoàn thành công việc nhanh hơn đội II là 9 ngày. Hỏi nếu làm riêng thì đội I đắp xong đê
    trong bao nhiêu ngày?
    Câu 16. Tập hợp A có 24 số chia hết cho 5 và một số số không chia hết cho 5. Bạn An chọn ngẫu nhiên một
    số từ tập hợp A. Biết rằng xác suất của biến cố “Chọn được số không chia hết cho 5” là
    có bao nhiêu phần tử?
    Câu 17. Cho tứ giác nội tiếp

    đường tròn

    Tính số đo góc

    . Hai đường thẳng

    và

    Hỏi tập hợp A

    cắt nhau tại

    Biết

    (đơn vị độ).

    Câu 18. Nón Huế là một hình nón có đường kính đáy bằng

    độ dài

    đường sinh là
    . Người ta lát mặt xung quanh hình nón bằng ba lớp lá
    khô. Tính diện tích lá cần dùng để tạo nên một chiếc nón Huế như vậy (kết
    quả làm tròn đến hàng đơn vị với đơn vị
    B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm)
    1. Ghi lại cự li ném tạ (đơn vị: mét) của một vận động viên sau đợt tập huấn đặc biệt trong bảng sau:
    20
    20,5
    20,64
    20,35
    20,65
    20,4
    20,67
    20,8
    20,7
    20,45
    20,72
    20,5
    20,85
    20,2
    21,1
    20,9
    a) Để thu gọn bảng dữ liệu trên thì nên chọn bảng tần số ghép nhóm hay tần số không ghép nhóm? Vì
    sao?
    b) Hãy lập bảng số liệu làm 6 nhóm trong đó nhóm đầu tiên cự li là từ 20 đến dưới 20,2 m. Lập bảng tần
    số và tần số tương đối ghép nhóm.
    2. Một hộp có

    chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số

    hai thẻ

    khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố
    “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nhỏ hơn
    Bài 2. (1,5 điểm) Cho đường tròn
    động trên cung lớn
    cắt nhau tại



    b) Kẻ đường kính
    điểm của
    c) Khi

    và tính

    và dây cung

    cố định. Một điểm

    có ba góc nhọn. Kẻ các đường cao

    cắt đường tròn

    a) Chứng minh rằng tứ giác

    ”.

    , bán kính

    sao cho tam giác

    tại

    :

    chuyển

    của tam giác

    khác

    nội tiếp.

    của đường tròn



    vuông góc với

    tại

    . Chứng minh

    biết

    cố định, xác định vị trí của

    trên đường tròn
    -----HẾT-----

    để

    lớn nhất.

    là trung

    TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH
    Họ và tên:............................................
    Lớp : ...................................................

    Chữ ký Giám thị

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2025 – 2026
    Môn : Toán
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    Điểm bài thi

    Chữ ký Giám khảo

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    1. Trắc nghiệm 4 lựa chọn (3 điểm) Điền chữ cái trước đáp án được chọn vào ô tương ứng
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    Đáp
    án
    2. Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm) Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô tương ứng với ý trong câu hỏi
    Câu
    Câu 13
    Câu 14
    Ý
    a)
    b)
    c)
    d)
    a)
    b)
    c)
    d)
    Đ-S
    3. Trả lời ngắn (2 điểm) Điền câu trả lời vào dấu (…)
    Câu 15
    Câu 16
    B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

    Câu 17

    Câu 18

    ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 102
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
    A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
    Bảng đáp án trắc nghiệm:
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    Đáp án
    D
    C
    B
    D
    C
    A
    C
    A
    Câu
    13a 13b 13c 13d 14a 14b 14c 14d
    Đáp án
    Đ
    Đ
    S
    S
    Đ
    S
    Đ
    S
    Hướng dẫn giải chi tiết
    Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
    Câu 1. Đồ thị của hàm số
    A. trục

    .

    B. đường thẳng
    D. trục

    Đồ thị của hàm số

    11
    A
    17
    60

    12
    C
    18
    5656

    .

    .

    có trục đối xứng là trục

    Câu 2. Cho hàm số

    có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đó là

    A.

    B.

    C.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: C

    D.

    Nhìn vào đồ thị, ta thấy đây là dạng đồ thị của hàm số
    ;

    10
    B
    16
    80

    có trục đối xứng là

    C. đường thẳng
    .
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: D

    Thay

    9
    D
    15
    9

    vào

    ta được

    và khi

    thì

    Suy ra

    Do đó trong hình vẽ trên biểu diễn hàm số
    Câu 3. Phương trình bậc hai
    A. .
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: B

    B.

    có biệt thức
    .

    C.

    bằng

    .

    D.

    .

    Ta có
    Do đó
    Câu 4. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm trái dấu?
    A.
    .
    B.
    .
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: D
    Xét tích
    của mỗi phương trình, ta có:

    C.

    .

    • Phương trình

    có

    .

    • Phương trình

    có

    .

    • Phương trình
    Do đó, các phương trình

    có

    D.

    .

    .
    ;

    ;

    có hai nghiệm cùng dấu.

    • Phương trình

    có

    .

    Do đó, phương trình
    có hai nghiệm trái dấu.
    Câu 5. Trục ngang của biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột xác định
    A. tần số tương đối của nhóm số liệu.
    B. đơn vị độ dài phù hợp với các tần số tương đối.
    C. các nhóm số liệu cần biểu diễn.
    D. tiêu đề cho biểu đồ.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: C
    Trục ngang của biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột xác định các nhóm số liệu cần biểu diễn.
    Do đó ta chọn phương án C.
    Câu 6. Bảng thống kê sau cho biết số lượt mượn các loại sách trong một tuần tại thư viện của một trường
    Trung học cơ sở như sau:
    Loại sách

    Sách giáo khoa

    Sách tham khảo

    Truyện ngắn

    Tiểu thuyết

    Số lượt

    20

    80

    70

    30

    Từ bảng thống kê, tần số tương đối về số lượng sách giáo khoa được mượn là
    A.
    B.
    .
    C.
    .
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: A
    Tần số tương đối về số lượng sách giáo khoa được mượn là:

    D.

    .

    .
    Do đó ta chọn phương án A.
    Câu 7. Thời gian hoàn thành một sản phẩm (tính bằng phút) của một số công nhân trong một tổ được biểu
    diễn ở biểu đồ dưới đây:
    Thời gian hoàn thành một sản phẩm

    Tần sốcủa một số công nhân trong một tổ
    6
    5

    5

    5
    4

    4
    3

    3

    2
    1
    0
    16 phút

    18 phút

    20 phút

    22 phút Thời gian

    Thời gian hoàn thành một sản phẩm của công nhân chủ yếu là
    A. 5 phút.
    B. 17 phút.
    C. 18 phút và 20 phút.
    D. 20 phút và 22 phút.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: C
    Quan sát biểu đồ, ta thấy thời gian hoàn thành một sản phẩm của công nhân chủ yếu là 18 phút (với 5 công
    nhân) và 20 phút (với 5 công nhân).
    Do đó ta chọn phương án C.

    Câu 8. Khi gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất, gọi
    quả nào sau đây không thể xảy ra?

    là tổng số chấm trên hai con xúc xắc thì kết

    A.
    .
    B.
    C.
    D.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: A
    Ta thấy tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc nhỏ nhất là 2 và lớn nhất là 12.
    Do đó, tổng số chấm trên hai con xúc xắc thì
    không thể xảy ra.
    Câu 9. Khẳng định nào sau đây là sai?
    A. Góc nội tiếp của đường tròn là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của
    đường tròn.
    B. Trong một đường tròn, góc nội tiếp có số đo bằng nửa số đo của cung bị chắn.
    C. Trong một đường tròn, các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.
    D. Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn cung nhỏ có số đo bằng số đo của góc ở tâm chắn cùng một
    cung.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: D
    Phương án A, B, C đúng.
    Phương án D sai. Sửa lại: Góc nội tiếp chắn cung nhỏ có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm chắn cùng một
    cung.
    Vậy ta chọn phương án D.
    Câu 10. Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao của các đường
    A. trung trực.
    B. phân giác trong.
    C. phân giác ngoài.
    D. đường cao.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: B
    Tâm đường tròn nội tiếp của một tam giác là giao của các đường phân giác trong của tam giác đó.
    Câu 11. Khi tứ giác
    A.
    .
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: A

    Tứ giác

    B.
    C.

    B.

    .

    C.

    nội tiếp đường tròn nên

    Câu 12. Cho tam giác
    A.

    nội tiếp đường tròn, và có

    đều nội tiếp đường tròn

    . Khi đó, góc
    .

    hay

    D.

    bằng
    .

    .
    Các phép quay giữ nguyên tam giác

    là

    D.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: C
    Các phép quay giữ nguyên tam giác
    là:
    Ba phép quay thuận chiều α° tâm O với α° lần lượt nhận các giá trị:

    Vậy chọn đáp án C.
    Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
    Câu 13. Cho phương trình
    với
    a) Phương trình đã cho là phương trình bậc hai một ẩn.
    b) Phương trình luôn có hai nghiệm

    là tham số,

    với mọi

    c) Tổng và tích hai nghiệm của phương trình lần lượt là
    d) Có một giá trị của
    để phương trình có hai nghiệm
    Hướng dẫn giải
    Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai.
    d) Sai.
    Xét phương trình

    với

    ⦁ Phương trình đã cho là phương trình bậc hai ẩn

    thoả mãn

    là tham số.
    có

    Do đó ý a) là đúng.

    ⦁ Phương trình có biệt thức
    với mọi

    nên phương trình luôn có nghiệm

    Do đó ý b) là đúng.

    ⦁ Theo định lí Viète, ta có:

    Do đó ý c) là sai.

    ⦁ Ta có

    suy ra

    Suy ra

    nên

    Phương trình này có tổng các hệ số

    .
    .
    nên phương trình này có các nghiệm

    .
    Vậy có hai giá trị cần tìm của



    . Do đó ý d) là sai.

    Câu 14. Cho hình bên là một thúng gạo vun đầy. Thúng có dạng nửa hình cầu với đường kính
    gạo vun lên có dạng hình nón cao

    phần

    Nhà Danh dùng lon sữa bò cũ có dạng hình trụ (bán kính đáy bằng

    chiều cao

    để đong gạo

    mỗi ngày. Biết mỗi ngày nhà Danh ăn 5 lon gạo và mỗi lần đong thì lượng gạo chiếm
    a) Thể tích hình cầu có bán kính đáy

    thể tích lon.

    , được tính bằng công thức:

    b) Phần gạo nằm ngang mặt thúng trở xuống có dạng nửa hình cầu có bán kính

    .

    c) Thể tích phần gạo trong thúng là
    d) Với lượng gạo ở thúng trên thì nhà Danh có thể ăn nhiều nhất là 15 ngày.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án: a) Đúng. b) Sai.
    c) Đúng. d) Sai.
    ⦁ Thể tích hình cầu có bán kính đáy
    Do đó ý a) là đúng.

    , được tính bằng công thức:

    ⦁ Phần gạo nằm ngang mặt thúng trở xuống có dạng nửa hình cầu có bán kính
    sai.

    Do đó ý b) là

    ⦁ Phần gạo nằm ngang mặt thúng trở xuống có dạng nửa hình cầu có bán kính

    có thể tích là

    .
    Phần gạo nằm trên miệng thúng có dạng hình nón có chiều cao
    tích là

    và bán kính đáy

    .

    Khi đó thể tích gạo trong thúng là
    Do đó ý c) là đúng.
    ⦁ Thể tích lon là
    Vì lượng gạo chiếm

    .
    .

    thể tích lon nên thể tích gạo trong mỗi lần lấy là:

    Khi đó mỗi ngày nhà Danh ăn hết số gạo có thể tích là:

    Vậy với số gạo ở thúng trên thì nhà Danh ăn được số ngày là:
    Do đó ý d) là sai.
    Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

    (ngày).

    có thể

    Câu 15. Hai đội công nhân đắp đê ngăn triều cường. Nếu hai đội cùng làm thì trong 6 ngày xong việc. Nếu
    làm riêng thì đội I hoàn thành công việc nhanh hơn đội II là 9 ngày. Hỏi nếu làm riêng thì đội I đắp xong đê
    trong bao nhiêu ngày?
    Hướng dẫn giải
    Đáp số: 9.
    Gọi thời gian đội I làm một mình xong việc là

    (ngày;

    Khi đó, thời gian đội II làm một mình xong việc là
    Trong một ngày, đội I làm được

    (ngày)

    (công việc); đội II làm được

    (công việc).

    Cả hai đội cùng làm thì trong 6 ngày xong việc nên trong một ngày cả hai đội cùng làm được

    công việc

    nên ta có phương trình

    (loại do
    ) hoặc
    (TMĐK).
    Vậy nếu làm riêng đội I đắp đê xong trong 9 ngày.
    Câu 16. Tập hợp A có 24 số chia hết cho 5 và một số số không chia hết cho 5. Bạn An chọn ngẫu nhiên một
    số từ tập hợp A. Biết rằng xác suất của biến cố “Chọn được số không chia hết cho 5” là
    có bao nhiêu phần tử?
    Hướng dẫn giải
    Đáp số: 80.
    Gọi các số không chia hết cho 5 là

    Hỏi tập hợp A

    Theo bài ra ta có

    Vậy tập hợp A có

    (phần tử).

    Câu 17. Cho tứ giác nội tiếp

    đường tròn

    Tính số đo góc

    . Hai đường thẳng

    (đơn vị độ).

    Hướng dẫn giải
    Đáp số: 60.
    Vì tứ giác nội tiếp
    đường tròn
    nên
    (tổng hai góc đối nhau của một tứ giác nội tiếp). Suy ra

    và

    cắt nhau tại

    Biết

    Tương tự, ta có

    hay

    Vì tổng các góc trong tam giác

    nên

    Câu 18. Nón Huế là một hình nón có đường kính đáy bằng
    độ dài đường sinh là
    . Người ta lát mặt xung quanh
    hình nón bằng ba lớp lá khô. Tính diện tích lá cần dùng để tạo nên
    một chiếc nón Huế như vậy (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị với
    đơn vị
    Hướng dẫn giải
    Đáp số: 5656.
    Chiếc nón Huế là một hình nón có đường kính đáy

    nên độ dài bán kính đáy là:
    .

    Độ dài đường sinh

    .

    Diện tích xung quanh của hình nón này là:
    .
    Vì người ta lợp nón bằng 3 lớp lá, nên diện tích lá cần dùng để tạo nên một chiếc nón Huế sẽ là:
    .
    Vậy diện tích lá cần dùng để tạo nên một chiếc nón Huế khoảng
    B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm)
    1. Ghi lại cự li ném tạ (đơn vị: mét) của một vận động viên sau đợt tập huấn đặc biệt trong bảng sau:
    20
    20,5
    20,64
    20,35
    20,65
    20,4
    20,67
    20,8
    20,7
    20,45
    20,72
    20,5
    20,85
    20,2
    21,1
    20,9
    a) Để thu gọn bảng dữ liệu trên thì nên chọn bảng tần số ghép nhóm hay tần số không ghép nhóm? Vì
    sao?
    b) Hãy lập bảng số liệu làm 6 nhóm trong đó nhóm đầu tiên cự li là từ 20 đến dưới 20,2 m. Lập bảng tần
    số và tần số tương đối ghép nhóm.
    2. Một hộp có

    chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số

    hai thẻ

    khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố

    :

    “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nhỏ hơn
    ”.
    Hướng dẫn giải
    1. a) Để thu gọn bảng dữ liệu trên thì nên chọn bảng tần số ghép nhóm vì mấu số liệu trên có nhiều giá trị
    khác nhau, nếu lập bảng tần số không ghép nhóm sẽ rất dài, phức tạp, khó tính toán.
    b) Hãy chia số liệu làm 4 nhóm trong đó nhóm đầu tiên là
    tương đối ghép nhóm (làm tròn đến hàng đơn vị).
    Ta có bảng tần số ghép nhóm như sau:
    Nhóm

    đến dưới

    ; lập bảng tần số và tần số

    Số học sinh
    Tổng số học sinh trong lớp là
    Tỉ lệ thời gian học sinh chạy

    .
    từ

    đến dưới



    ;

    từ

    đến dưới



    ;

    từ

    đến dưới



    ;

    từ

    đến dưới

    là:
    .

    Ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm như sau:
    Nhóm
    Số học sinh
    2. Ta thấy các kết quả có thể xảy ra của phép thử đó là đồng khả năng.
    Không gian mẫu của phép thử là:

    .

    Số phần tử của không gian mẫu là

    phần tử.

    Các kết quả thuận lợi của biến cố

    “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nhỏ hơn

    . Số kết quả thuận lợi của biến cố
    Vậy
    động trên cung lớn
    cắt nhau tại

    , bán kính

    sao cho tam giác


    b) Kẻ đường kính
    điểm của

    tại


    vuông góc với

    tại

    trên đường tròn

    để

    vuông tại

    .


    Chứng ming tương tự, ta có

    của tam giác

    . Chứng minh

    lớn nhất.

    là trung điểm của cạnh
    nên

    chuyển

    khác

    biết

    c) Khi
    cố định, xác định vị trí của
    Hướng dẫn giải

    Xét

    cố định. Một điểm

    nội tiếp.

    của đường tròn

    và tính

    và dây cung

    có ba góc nhọn. Kẻ các đường cao

    cắt đường tròn

    a) Chứng minh rằng tứ giác

    Ta có

    phần tử.

    .

    Bài 2. (1,5 điểm) Cho đường tròn

    a) Gọi



    ” là:

    là trung tuyến nên

    .
    .

    là trung

    Do đó

    .

    Vậy bốn điểm

    cùng thuộc một đường tròn.

    Vậy tứ giác

    nội tiếp đường tròn.

    b) Trong tam giác
    Vì
    Trong



    là trực tâm tam giác

    nên



    .

    nên

    Xét đường tròn

    nên



    tại



    nên

    (đường kính vuông góc với dây).

    )

    (cùng phụ

    )
    .

    Do đó
    Suy ra

    hay

    Ta có

    hay

    nên

    Áp dụng bất đẳng thức

    , ta có:

    Suy ra

    Vậy

    là trung điểm của

    là hình bình hành.


    (vì

    Dấu

    .

    nên

    à

    c) Xét

    .

    là hai góc nội tiếp cùng chắn nửa đường tròn đường kính

    Suy ra
    M

    là hai đường cao cắt nhau tại

    không đổi vì
    xảy ra khi

    , khi đó

    là điểm chính giữa cung lớn

    , suy ra

    .
    .

    cố định.
    là điểm chính giữa cung lớn
    thì giá trị lớn nhất của
    -----HẾT-----

    .
    bằng

    .
     
    Gửi ý kiến